Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.591 kết quả.

Searching result

1441

TCVN 13893:2023

Ứng dụng đường sắt – Phương pháp thử phối hợp cho các hệ thống điện kéo

1442

TCVN 13894-1:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao – Phần 1: Yêu cầu và định nghĩa

1443

TCVN 13894-2:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao – Phần 2: Phương pháp thử nghiệm

1444

TCVN 13895-1:2023

Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 1: Đĩa hãm ép nóng hoặc ép nguội lên trục xe hoặc trục dẫn hướng, các yêu cầu về kích thước và chất lượng

1445

TCVN 13895-2:2023

Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 2: Đĩa hãm lắp trên bánh xe, các yêu cầu về kích thước và chất lượng

1446

TCVN 13895-3:2023

Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 3: Đĩa hãm, tính năng của đĩa và liên kết ma sát, phân loại

1447

TCVN 13896:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm – Thiết bị chuyển đổi rỗng – tải

1448

TCVN 13897:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống cảnh báo hành khách – Các yêu cầu của hệ thống

1449

TCVN 13898:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống cửa thân xe

1450

TCVN 13899:2023

Hỗn hợp nhựa – Phương pháp thử vệt hằn bánh xe

1451

TCVN 13901:2023

Thảm địa kỹ thuật composit gốc xi măng

Geosynthetic cementitious composite mat

1452

TCVN 13902:2023

Công nghệ thông tin – Trí tuệ nhân tạo – Các khái niệm về tín đáng tin cậy trong trí tuệ nhân tạo

In formation technology – Artificial intelligence – Artificial intelligence concepts and terminology

1453

TCVN 13903:2023

Công nghệ thông tin – Trí tuệ nhân tạo – Tổng quan về tính đáng tin cậy trong trí tuệ nhân tạo

Information technology – Artificial intelligence – Overview of trustworthiness in artificial intelligence

1454

TCVN 13904-1:2023

Phúc lợi động vật – Vận chuyển – Phần 1: Trâu, bò

Animal welfare – Transportation – Part 1: Buffalo, cattle

1455

TCVN 13905-1:2023

Phúc lợi động vật – Giết mổ – Phần 1: Gia súc

Animal welfare – Slaughter – Part 1: Livestock

1456

TCVN 13911:2023

Chất lượng đất – Xác định thiodiglycol trên mẫu lau bằng phương pháp chiết dung môi và sắc ký lỏng/hai lần khối phổ (LC/MS/MS)

Standard test method for determination of thiodiglycol on wipes by solvent extraction followed by liquid chromatography/tandem mass spectrometry (LC/MS/MS)

1457

TCVN 13912:2023

Chất lượng đất − Xác định diisopropyl methylphosphonat, axit ethyl methylphosphonic, axit isopropyl methylphosphonic, axit methylphosphonic và axit pinacolyl methylphosphonic trong đất bằng phương pháp chiết chất lỏng dưới áp suất cao và sắc ký lỏng/hai lần khối phổ (LC/MS/MS)

Standard test method for determination of diisopropyl methylphosphonate, ethyl methylphosphonic acid, isopropyl methylphosphonic acid, methylphosphonic acid and pinacolyl methylphosphonic acid in soil by pressurized fluid extraction and analyzed by liquid chromatography/tandem mass spectrometry

1458

TCVN 13913:2023

Chất lượng nước – Hướng dẫn xác định khả năng phân hủy sinh học trong môi trường biển

Water quality – Guidance for determination of biodegradability in the marine environment

1459

TCVN 13914:2023

Chất lượng nước – Xác định độ độc cấp tính của trầm tích biển hoặc cửa sông đối với giáp xác amphipoda

Water quality – Determination of acute toxicity of marine or estuarine sediment to amphipods

1460

TCVN 13915-1:2023

Chất lượng nước – Các phép đo sinh lý và sinh hóa trên cá – Phần 1: Lấy mẫu cá, xử lý và bảo quản mẫu

Water quality – Biochemical and physiological measurements on fish – Part 1: Sampling offish, handling and preservation of samples

Tổng số trang: 980