Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.493 kết quả.

Searching result

6921

TCVN 10367:2014

Chai chứa khí - Ghi nhãn

Gas cylinders − Stamp marking

6922

TCVN 10368:2014

Chai chứa khí - Chai chứa CO2 bằng thép không hàn dùng cho thiết bị chữa cháy cố định trên tàu thủy

Gas cylinders − Seamless steel CO2 cylinders for fixed fire-fighting installations on ships

6923

TCVN 10369:2014

Sơn và vecni. xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) trong sơn nhũ tương có hàm lượng VOC thấp (in-can VOC)

Paints and varnishes. Determination of the volatile organic compound content of low-VOC emulsions paints (in - can VOC)

6924

TCVN 10370-1:2014

Sơn và vecni - Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi - Phần 1: Phương pháp hiệu số

Paints and varnishes - Determination of volatile organic compound (VOC) content - Part 1: Difference method

6925

TCVN 10370-2:2014

Sơn và vecni - Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi - Phần 2: Phương pháp sắc ký khí

Paints and varnishes. Determination of volatile organic compound (VOC) content. Part 2: Gas-chromatographic method

6926

TCVN 10371:2014

Rong sụn (Kappaphycus alvarezii) khô – Yêu cầu kỹ thuật

Dried seaweed (Kappaphycus alvarezii) - Technical requirements

6927

TCVN 10372:2014

Carrageenan – Yêu cầu kỹ thuật

Carrageenan - Technical requirements

6928

TCVN 10373:2014

Dextrose – Xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy – Phương pháp dùng tủ sấy chân không

Dextrose -- Determination of loss in mass on drying -- Vacuum oven method

6929

TCVN 10374:2014

Syro glucose – Xác định hàm lượng chất khô – Phương pháp dùng tủ sấy chân không

Glucose syrups -- Determination of dry matter -- Vacuum oven method

6930

TCVN 10375:2014

Syro glucose – Xác định hàm lượng chất khô – Phương pháp đo chỉ số khúc xạ

Glucose syrup -- Determination of dry matter content -- Refractive index method

6931

TCVN 10376:2014

Sản phẩm thủy phân từ tinh bột – Xác định khả năng khử và đương lượng dextrose – Phương pháp chuẩn độ hằng số Lane và Eynon

Starch hydrolysis products -- Determination of reducing power and dextrose equivalent -- Lane and Eynon constant titre method

6932

TCVN 10377:2014

Sản phẩm thủy phân từ tinh bột – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer cải biến

Starch hydrolysis products -- Determination of water content -- Modified Karl Fischer method

6933

TCVN 10378:2014

Sản phẩm từ tinh bột – Xác định thành phần của syro glucose, syro fructose và syro glucose đã hydro hóa – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Starch derivatives -- Determination of the composition of glucose syrups, fructose syrups and hydrogenated glucose syrups -- Method using high-performance liquid chromatography

6934

TCVN 10379:2014

Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hóa chất hoặc gia cố tổng hợp, sử dụng trong xây dựng đường - Bộ thi công và nghiệm thu

Soils stablized with inorganic adhesive substances, chemical agent or reinforced composite for road construction - Construction and quality control

6935

TCVN 10380:2014

Đường giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế

Rural Roads – Specifications For Design

6936

TCVN 10381:2014

Thức ăn chăn nuôi – Cám gạo

Animal feedstuffs - Rice bran

6937

TCVN 10382:2014

Di sản văn hóa và các vấn đề liên quan - Thuật ngữ và định nghĩa chung

Cultural Heritage and related matters - General terms and definitions

6938

TCVN 10383:2014

Nước rau, quả – Xác định hàm lượng clorua – Phương pháp chuẩn độ điện thế

Fruit and vegetable juices. Determination of chloride content. Potentiometric titration method

6939

TCVN 10384:2014

Nước rau, quả – Xác định hàm lượng thịt quả bằng phương pháp ly tâm

Fruit and vegetable juices. Determination of centrifugable pulp content

6940

TCVN 10385:2014

Nước rau, quả – Xác định hàm lượng nitơ – Phương pháp Kjeldahl

Fruit and vegetable juices. Determination of nitrogen content. Kjeldahl method

Tổng số trang: 975