• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 10505-1:2015

Dụng cụ đo thể tích có cơ cấu pit tông. Phần 1: Thuật ngữ, yêu cầu chung và hướng dẫn người sử dụng. 15

Piston-operated volumetric apparatus -- Part 1: Terminology, general requirements and user recommendations

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 10763-1:2015

Bột giấy. Ước lượng độ bụi và các phần tử thô. Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua. 17

Pulps -- Estimation of dirt and shives -- Part 1: Inspection of laboratory sheets by transmitted light

100,000 đ 100,000 đ Xóa
3

TCVN 10694:2015

Nước rau, quả. Xác định hàm lượng prolin. Phương pháp đo phổ. 11

Fruit and vegetable juices. Spectrometric determination of proline content

100,000 đ 100,000 đ Xóa
4

TCVN 10396:2015

Công trình thủy lợi - Đập hỗn hợp đất đá đầm nén - Yêu cầu thiết kế

Hydraulic structures - Compacted earth rock fill dams - Requirements for design

208,000 đ 208,000 đ Xóa
5

TCVN 6510:2007

Bơ và sản phẩm chất béo của sữa. Xác định độ axit của chất béo (phương pháp chuẩn)

Milk fat products and butter. Determination of fat acidity (Reference method)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 608,000 đ