Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 722 kết quả.

Searching result

121

TCVN 12687:2019

Cơ sở dữ liệu địa lý - Xây dựng siêu dữ liệu

Geodatabase - Create metadata

122

TCVN 12787:2019

Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất Niclosamide

Pesticdes - Determination of niclosamide content

123
124

TCVN 6187-1:2019

Chất lượng nước - Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform - Phần 1: Phương pháp lọc màng áp dụng cho nước có số lượng vi khuẩn thấp

Water quality — Enumeration of Escherichia coli and coliform bacteria — Part 1: Membrane filtration method for waters with low bacterial background flora

125

TCVN 8710-12:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 12: Bệnh vi bảo tử do Enterocytozoon hepatopenaei ở tôm

Aquatic animal disease. Diagnostic procedure - Part 12: Microsporida diseases by enterocytozoon hepatopenaei in shrimp

126

TCVN 8710-19:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 19: Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm

127

TCVN 8710-2:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 2: Bệnh hoại tử thần kinh ở cá biển

128

TCVN 8710-20:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 20: Bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu ở tôm

Aquatic animal disease - Diagnostic procedure - Part 20: Infection with infectious hypodermal and haematopoietic necrosis virus disease in shrimp

129

TCVN 8710-21:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 21: Bệnh do vi khuẩn Streptococcus agalactiae ở cá

Aquatic animal disease - Diagnostic procedure - Part 21: Streptococcus agalactiae disease in fish

130

TCVN 8710-3:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 3: Bệnh đốm trắng ở tôm

131

TCVN 8710-4:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 4: Bệnh đầu vàng ở tôm

132

TCVN 8710-6:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 6: Bệnh do Koi herpesvirus ở cá chép

133

TCVN 8710-7:2019

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 7: Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép

Aquatic Animal disease - Diagnostic procedure - Part 7: Spring vireamia of carp disease

134

TCVN 9687:2019

Chuối xanh - Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển

Green bananas – Guide to storage and transport

135

TCVN 10687-21:2018

Tuabin gió – Phần 21: Đo và đánh giá đặc tính chất lượng điện năng của tuabin gió nối lưới

Wind turbines – Part 21: Measurement and assessment of power quality characteristics of grid connected wind turbines

136

TCVN 10687-22:2018

Tuabin gió – Phần 22: Hướng dẫn thử nghiệm và chứng nhận sự phù hợp

Wind turbines – Part 22: Guidelines for conformity testing and certification

137

TCVN 11879:2018

Thức ăn hỗn hợp cho cá rô đồng

Compound feeds for climbing perch

138

TCVN 12187-2:2018

Thiết bị bể bơi – Phần 2: Yêu cầu an toàn riêng bổ sung và phương pháp thử đối với thang, bậc thang và tay vịn của thang

Swimming pool equipment – Part 2: Additional specific safety requirements and test methods for ladders, stepladders and handle bends

139

TCVN 12187-3:2018

Thiết bị bể bơi – Phần 3: Yêu cầu an toàn cụ thể bổ sung và phương pháp thử đối với cửa hút, xả nước/khí phục vụ các tính năng vui chơi giải trí dưới nước

Swimming pool equipment – Part 3: Additional specific safety requirements and test methods for inlets and outlets and water/air based water leisure features

140

TCVN 12287:2018

Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn - Hào thu nước - Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu

Fresh water supply works in rural area - Infiltration trench - Requirements design, construction and acceptance

Tổng số trang: 37