Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 1.615 kết quả.

Searching result

61

TCVN 8710-22:2022

Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 22: Bệnh sán lá 16 móc ở cá

Aquatic animal diseases – Diagnostic procedure – Part 22: Dactylogyrosis in fish

62

TCVN 8710-23:2022

Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 23: Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu do IHNV ở cá hồi

Aquatic animal disease – Diagnostic procedure – Part 23: Infectious haematopoietic necrosis disease in salmon

63

TCVN 8710-24:2022

Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 24: Bệnh do sán lá Dollfustrema sp. ở cá da trơn

Aquatic animal diseases – Diagnostic procedure – Part 24: Dollfustrema sp. disease in catfish

64

TCVN 8710-25:2022

Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 25: Bệnh do ký sinh trùng Bonamia ostreae và Bonamia exitiosa ở hàu

Aquatic animal diseases – Diagnostic procedure – Part 25: Infection with Bonamia ostreae and Bonamia exitiosa in oysters

65

TCVN 8256:2022

Tấm thạch cao – Yêu cầu kỹ thuật

Gypsum board – Specifications

66

TCVN 8303:2022

Quy trình khảo sát, đánh giá diễn biến lòng sông, bờ biển

Preliminary survey and assessment procedures of fluvial and coastal morphology

67

TCVN 8419:2022

Công trình bảo vệ đê, bờ sông – Yêu cầu thiết kế

Dyke and Riverbank Protection works - Design requirements

68

TCVN 8251:2021

Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Solar water heaters – Technical requirements and testing methods

69

TCVN 8393:2021

Vật liệu ngư cụ khai thác thủy sản – Yêu cầu kỹ thuật

Fishing gear materials – Technical requirements

70

TCVN 8761-4:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng - Phần 4: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy tinh dầu

Forest tree cultivar - Testing for value of cultivation and use - Part 4: Non-timber forest product tree for essential oil

71

TCVN 8761-5:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng - Phần 5: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân thảo, dây leo lấy củ

Forest tree cultivar - Testing for value of cultivation and use - Part 5: Non-timber forest product herbaceous and climbing plants for tuber

72

TCVN 8761-6:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng - Phần 6: Nhóm loài tre nứa

Forest tree cultivar - Testing for value of cultivation and use - Part 6: Bamboo species

73

TCVN 8761-7:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng - Phần 7: Nhóm loài song mây

Forest tree cultivar - Testing for value of cultivation and use - Part 7: Rattan species

74

TCVN 8215:2021

Công trình thủy lợi - Thiết bị quan trắc

Hydraulic structure - Monitoring equipment

75

TCVN 8026-7:2021

Quá trình vô khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe – Phần 7: Quá trình thay thế cho thiết bị y tế và các sản phẩm kết hợp

Aseptic processing of health care products – Part 7: Alternative proceses for medical devices and combination products

76

TCVN 8991:2021

Sản phẩm thép cán nguội mạ thiếc - Thép tấm mạ thiếc bằng điện phân

Cold-reduced tinmill products - Electrolytic tinplate

77

TCVN 8993:2021

Sản phẩm thép cán nguội mạ thiếc - Thép mạ crom/crom oxit bằng điện phân

Cold-reduced tinmill products - Electrolytic chromium/chromium oxide-coated steel

78

TCVN 8994:2021

Sản phẩm thép cán nguội mạ thiếc - Thép tấm đen

Cold-reduced tinmill products - Blackplate

79

TCVN 8092:2021

Ký hiệu đồ họa – Màu sắc an toàn và biển báo an toàn – Các biển báo an toàn đã đăng ký

Graphical symbols – Safety colours and safety signs – Registered safety signs

80

TCVN 8963:2021

Chất thải rắn – Phương pháp phá mẫu bằng axit nitric

Standard practice for nitric acid digestion of solid waste

Tổng số trang: 81