Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 1.634 kết quả.
Searching result
| 61 |
TCVN 8858:2023Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi măng trog kết cấu áo đường ô tô – Thi công và nghiệm thu Cement Treated Aggregate Base for Road Pavement – Construction and Acceptance |
| 62 |
TCVN 8859:2023Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường – Thi công và nghiệm thu Graded Aggregate Base and Subbase Pavement Course – Construction and Acceptance |
| 63 |
TCVN 8927:2023Phòng, chống sâu hại cây rừng – Hướng dẫn chung Prevention and control of forest insect pests – General guidance |
| 64 |
TCVN 8928:2023Phòng, chống bệnh hại cây rừng – Hướng dẫn chung Prevention and control of forest diseases – General guidance |
| 65 |
TCVN 8966:2023Chất thải – Phương pháp xác định chất rắn không tan trong chất thải lỏng hữu cơ nguy hại Standard test method for determination of insoluble solids in organic liquid hazardous waste |
| 66 |
|
| 67 |
TCVN 8303:2022Quy trình khảo sát, đánh giá diễn biến lòng sông, bờ biển Preliminary survey and assessment procedures of fluvial and coastal morphology |
| 68 |
TCVN 8400-10:2022Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 10: Bệnh lao bò Animal disease – Diagnostic procedure – Part 10: Bovine tuberculosis |
| 69 |
TCVN 8400-52:2022Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 52: Bệnh nhiệt thán ở gia súc Animal disease – Diagnostic procedure – Part 52: Anthrax in cattle |
| 70 |
TCVN 8400-53:2022Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 53: Bệnh viêm phổi hóa mủ do vi khuẩn Ornithobacterium rhinotracheale ở gà Animal disease – Diagnostic procedure – Part 53: Purulent pneumonia disease caused by Ornithobacterium rhinotracheale in chicken |
| 71 |
TCVN 8400-54:2022Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 54: Bệnh tỵ thư ở gia súc Animal disease – Diagnostic procedure – Part 54: Glanders in cattle |
| 72 |
TCVN 8400-55:2022Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 55: Bệnh u nhày ở thỏ Animal diseases – Diagnostic procedure – Part 55: Myxomatosis in rabbit |
| 73 |
TCVN 8417:2022Công trình thủy lợi - Quy trình vận hành trạm bơm điện Hydraulic structures – Procedure for operation of electrical pumping station |
| 74 |
TCVN 8419:2022Công trình bảo vệ đê, bờ sông – Yêu cầu thiết kế Dyke and Riverbank Protection works - Design requirements |
| 75 |
TCVN 8684:2022Vắc xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y – Phép thử độ thuần khiết Veterinary vaccines and biological products – Purity tests |
| 76 |
TCVN 8685-10:2022Quy trình kiểm nghiệm vắc xin – Phần 10: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh lở mồm long móng (FMD) Vaccine testing procedure – Part 10: Foot and mouth disease vaccine, inactivated |
| 77 |
TCVN 8685-9:2022Quy trình kiểm nghiệm vắc xin – Phần 9: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh cúm gia cầm Vaccine testing procedure – Part 9: Avian influenza vaccine, inactivated |
| 78 |
TCVN 8710-22:2022Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 22: Bệnh sán lá 16 móc ở cá Aquatic animal diseases – Diagnostic procedure – Part 22: Dactylogyrosis in fish |
| 79 |
TCVN 8710-23:2022Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 23: Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu do IHNV ở cá hồi Aquatic animal disease – Diagnostic procedure – Part 23: Infectious haematopoietic necrosis disease in salmon |
| 80 |
TCVN 8710-24:2022Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 24: Bệnh do sán lá Dollfustrema sp. ở cá da trơn Aquatic animal diseases – Diagnostic procedure – Part 24: Dollfustrema sp. disease in catfish |
