Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.499 kết quả.

Searching result

2741

TCVN 13142-2:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc – Phần 2: Yêu cầu đối với kết quả thực hiện (về các khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường)

Sustainable and traceable cocoa – Part 2: Requirements for performance (related to economic, social, and environmental aspects)

2742

TCVN 13142-3:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc – Phần 3: Yêu cầu về truy xuất nguồn gốc

Sustainable and traceable cocoa – Part 3: Requirements for traceability

2743

TCVN 13142-4:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc – Phần 4: Yêu cầu đối với các chương trình chứng nhận

Sustainable and traceable cocoa – Part 4: Requirements for certification schemes

2744

TCVN 13143:2020

Tinh dầu hoàng lan macrophylla [Cananga odorata (Lam.) Hook. f. et Thomson forma macrophylla]

Oil of cananga [Cananga odorata (Lam.) Hook. f. et Thomson, forma macrophylla]

2745

TCVN 13144:2020

Tinh dầu oải hương lá rộng (Lavandula latifolia Medikus)

Essential oil of spike lavender (Lavandula latifolia Medikus), Spanish type

2746

TCVN 13145:2020

Tinh dầu oải hương Grosso (Lavandula angustifolia Mill. x Lavandula latifolia Medik.)

Oil of lavandin Grosso (Lavandula angustifolia Mill. x Lavandula latifolia Medik.), French type

2747

TCVN 13146:2020

Tinh dầu tràm, loại terpinen-4-ol (tinh dầu tràm trà)

Essential oil of Melaleuca, terpinen-4-ol-type (Tea Tree oil)

2748

TCVN 13147:2020

Tinh dầu chanh không hạt (Citrus latifolia Tanaka) ép nguội

Oil of lime expressed, Persian type (Citrus latifolia Tanaka)

2749

TCVN 13148:2020

Tinh dầu sả hoa hồng [Cymbopogon martinii (Roxburgh) W. Watson var. motia]

Oil of palmarosa [Cymbopogon martinii (Roxburgh) W. Watson var. motia]

2750

TCVN 13149-1:2020

Ghi đường sắt - Phần 1: Ghi khổ đường 1000 mm và khổ đường 1435 mm có tốc độ tàu 12 km/h - Ghi lồng có tốc độ tàu nhỏ hơn hoặc bằng 100 km/h

Railway Turnout - Part 1: 1000 mm gauge and 1435 mm gauge turnouts with train speed to 120 km/h - Mixed gauge turnout with train speed less than or equal to 100 km/h

2751

TCVN 13150-1:2020

Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu - Phần 1: Tái chế sâu sử dụng xi măng hoặc xi măng và nhũ tương nhựa đường

Cold in-place recycled material layer for road pavement - Construction and acceptance - Part 1: Full depth recycling with cement or cement and asphalt emulsion

2752

TCVN 13150-2:2020

Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Tái chế sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng

Cold in-place recycled material layer for road pavement - Construction and acceptance - Part 2: Full depth recycling with foamed bitumen and cement

2753

TCVN 13151-1:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 1: Nguyên tắc chung

Plastics - Biobased content - Part 1: General principles

2754

TCVN 13151-2:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 2: Xác định hàm lượng cacbon gốc sinh học

Plastics - Biobased content - Part 2: Determination of biobased carbon content

2755

TCVN 13151-3:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 3: Xác định hàm lượng polyme tổng hợp gốc sinh học

Plastics - Biobased content - Part 3: Determination of biobased synthetic polymer content

2756

TCVN 13151-4:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 4: Xác định hàm lượng khối lượng chất gốc sinh học

Plastics - Biobased content - Part 4: Determination of biobased mass content

2757

TCVN 13151-5:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 5: Công bố hàm lượng cacbon gốc sinh học, hàm lượng polyme tổng hợp gốc sinh học và hàm lượng khối lượng chất gốc sinh học

Plastics - Biobased content - Part 5: Declaration of biobased carbon content, biobased synthetic polymer content and biobased mass content

2758

TCVN 13152:2020

Chất dẻo – Phương pháp chuẩn bị mẫu để thử nghiệm phân hủy sinh học

Plastics – Methods for the preparation of samples for biodegradation testing of plastic materials

2759

TCVN 13153:2020

Chất dẻo – Xác định sự phân hủy sinh học kị khí tối đa trong điều kiện phân rã kị khí có hàm lượng chất rắn cao – Phương pháp phân tích khí sinh học thoát ra

Plastics – Determination of the ultimate anaerobic biodegradation under high-solids anaerobic-digestion conditions – Method by analysis of released biogas

2760

TCVN 13154:2020

Sản phẩm thuốc lá làm nóng – Xác định hàm lượng các oxit nitơ

Heated tobacco products – Determination of nitrogen oxides content

Tổng số trang: 975