Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 336 kết quả.
Searching result
| 101 |
TCVN 11756-1:2017Đất, đá, quặng titan - Phần 1: Xác định hàm lượng photpho - Phương pháp đo quang Soils, mcks and titanium ores - Part 1: Determination of photpho content - Photometric method |
| 102 |
TCVN 11756-2:2017Đất, đá, quặng titan - Phần 2: Xác định hàm lượng sắt tổng số, sắt (II) - Phương pháp chuẩn độ Soils, rocks titanium ores - Part 2: Determination of total of iron, iron (II) content - Titrimetric method |
| 103 |
TCVN 11756-3:2017Đất, đá, quặng titan - Phần 3: Xác định hàm lượng titan - Phương pháp chuẩn độ Soils, rocks titanium ores – Part 3: Determination of Titanium content – Titrimetric method |
| 104 |
TCVN 11756-4:2017Đất, đá, quặng titan - Phần 4: Xác định hàm lượng mangan tổng số - Phương pháp chuẩn độ muối Mohr Soils, rocks titanium ores - Part 4: Determination of total manganese content Mohr salt tifrimefric method |
| 105 |
TCVN 11757-1:2017Đất, đá, quặng sắt - Phần 1: Xác định hàm lượng kết tinh - Phương pháp khối lượng |
| 106 |
TCVN 11757-2:2017Đất, đá, quặng sắt - Phần 2: Xác định hàm lượng titan - Phương pháp đo quang với thuốc thử hidro peoxit |
| 107 |
TCVN 11757-3:2017Đất, đá, quặng sắt - Phần 3: Xác định hàm lượng canxi và magiê - Phương pháp chuẩn complexon |
| 108 |
TCVN 11757-4:2017Đất, đá, quặng sắt - Phần 4: Xác định hàm lượng silic dioxit - Phương pháp khối lượng |
| 109 |
TCVN 11783-1:2017Đất, đá, quặng vàng - Phần 1: Xác định hàm lượng vàng trong quặng chứa vàng thô - Phương pháp phân tịch nghiệm |
| 110 |
TCVN 11783-2:2017Đất, đá, quặng vàng - Phần 2: Xác định hàm lượng bạc - Phương pháp cộng kết hấp thụ nguyên tử |
| 111 |
TCVN 11783-3:2017Đất, đá, quặng vàng - Phần 3: Xác định hàm lượng vàng trong quặng chứa vàng thô - Phương pháp cộng kết hấp thụ nguyên tử |
| 112 |
TCVN 11784-1:2017Đất, đá, quặng silicat - Phần 1: Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp đo quang |
| 113 |
TCVN 11784-2:2017Đất, đá, quặng silicat - Phần 2: Xác định hàm lượng nước kết tinh - Phương pháp khối lượng |
| 114 |
TCVN 11784-3:2017Đất, đá, quặng silicat - Phần 3: Xác định độ ẩm của mẫu - Phương pháp khối lượng |
| 115 |
TCVN 11784-4:2017Đất, đá, quặng silicat - Phần 4: Xác định hàm lượng chất mất khí nung - Phương pháp khối lượng |
| 116 |
TCVN 11784-5:2017Đất, đá, quặng silicat - Phần 5: Xác định hàm lượng sắt (III) - Phương pháp chuẩn độ bicromat |
| 117 |
TCVN 11785-1:2017Đất, đá, quặng xạ hiếm - Phần 1: Xác định hàm lượng uran oxit - Phương pháp đo quang |
| 118 |
TCVN 11785-2:2017Đất, đá, quặng xạ hiến - Phần 2: Xác định hàm lượng thori - Phương pháp đo quang với thuốc thử Arsenazo III |
| 119 |
TCVN 11785-3:2017Đất, đá, quặng xạ hiếm - Phần 3: Xác định hàm tổng oxit của các đất hiếm - Phương pháp khối lượng |
| 120 |
TCVN 11786-1:2017Muối khoáng - Phần 1: Xác định hàm lượng Bromua, Iodua - Phương pháp chuẩn độ thể tích |
