Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R1R2R9R1*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14576:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Ứng dụng đường sắt – Lớp phủ cho các phương tiện giao thông đường sắt chở khách
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Railway applications – Coating of passenger rail vehicles
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 9466:2025
IDT - Tương đương hoàn toàn |
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
45.060.01 - Giàn tàu đường sắt nói chung
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chí chấp nhận đối với vật liệu lớp phủ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt chở khách, đầu máy và các bộ phận liên quan (các chi tiết, cụm chi tiết cấu thành phương tiện).
Tiêu chuẩn này cũng đưa ra hướng dẫn về quy trình thi công lớp phủ, lựa chọn sản phẩm, chuẩn bị bề mặt, thi công lớp phủ, phương pháp kiểm tra và kiểm tra xác nhận, sửa chữa, phục hồi (làm mới, v.v.), và các thử nghiệm để đánh giá, kiểm tra kỹ thuật tối thiểu đối với sản phẩm cuối cùng. Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các loại vật liệu phủ (dạng lỏng, bột, v.v.) được sử dụng trên: - Thân phương tiện giao thông đường sắt; - Thiết bị, cụm chi tiết và các chi tiết lắp đặt trên phương tiện. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 2099:2013, Sơn và vecni. Phép thử uốn (trục hình trụ) TCVN 2100-1:2013, Sơn và vecni. Phép thử biến dạng nhanh (Độ bền va đập). Phần 1:Phép thử tải trọng rơi, mũi ấn có diện tích lớn TCVN 2101:2016, Sơn và vecni – Xác định giá trị độ bóng ở 20°, 60° và 85° TCVN 2102:2020, Sơn và vecni-Phương pháp so sánh trực quan màu sắc TCVN 9760:2013, Sơn và vecni. Xác định độ dày màng TCVN 10237-1:2013, Sơn và vecni. Xác định khối lượng riêng. Phần 1:Phương pháp Pyknometer TCVN 10239-1:2013, Sơn và vecni. Xác định độ bền cào xước. Phần 1:Phương pháp gia tải không đổi TCVN 10370-1:2014, Sơn và vecni-Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi-Phần 1:Phương pháp hiệu số TCVN 10370-2:2014, Sơn và vecni-Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi-Phần 2:Phương pháp sắc ký khí TCVN 10517-3:2014, Sơn và vecni-Xác định độ bền với chất lỏng-Phần 3:Phương pháp sử dụng môi trường hấp thụ TCVN 12005-2:2017, Sơn và vecni. Đánh giá sự suy biến của lớp phủ. Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan. Phần 2:Đánh giá độ phồng rộp TCVN 12005-4:2017, Sơn và vecni. Đánh giá sự suy biến của lớp phủ. Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan. Phần 4:Đánh giá độ rạn nứt TCVN 12005-8:2017, Sơn và vecni. Đánh giá sự suy biến của lớp phủ. Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan. Phần 8:Đánh giá độ tách lớp và độ ăn mòn xung quanh vết khía hoặc khuyết tật nhân tạo khác TCVN 12816-2:2019, Sơn bảo vệ kết cấu thép – Đánh giá độ bám dính của lớp phủ và các tiêu chí chấp nhận – Phần 2:Phép thử cắt ô và cắt chữ X TCVN 12988-1:2020, Sơn và vecni-Xác định độ mài mòn-Phần 1:Phương pháp với bánh xe phủ giấy nhám và tấm mẫu thử quay TCVN 12640:2021, Thử nghiệm ăn mòn trong môi trường nhân tạo-Phương pháp thử phun mù muối ISO 2409:2020, Paints and varnishes-Cross-cut test (Sơn và vecni-Thử nghiệm cắt ô) ISO 3233-3, Paints and varnishes-Determination of the percentage volume of non-volatile matter- ISO 3251, the density of the coating material and the density of the solvent in the coating material ISO 3251:2019, Paints, varnishes and plastics-Determination of non-volatile-matter content (Sơn, vecni và nhựa-Xác định hàm lượng chất không bay hơi) ISO 4545-1:2023, Metallic materials-Knoop hardness test-Part 1:Test method (Vật liệu kim loại-Thử nghiệm độ cứng Knoop-Phần 1:Phương pháp thử) ISO 4618:2023, Paints and varnishes-Vocabulary (Sơn và vecni-Thuật ngữ) ISO 4624:2023, Paints and varnishes-Pull-off test for adhesion (Sơn và vecni-Thử nghiệm độ bám dính bằng phương pháp kéo bật) ISO 4628-3:2024, Paints and varnishes-Evaluation of quantity and size of defects, and of intensity of uniform changes in appearance-Part 3:Assessment of degree of rusting (Sơn và vecni-Đánh giá số lượng và kích thước khuyết tật, và mức độ thay đổi đồng đều về hình thức-Phần 3:Đánh giá mức độ gỉ sét) ISO 4628-5:2022, Paints and varnishes-Evaluation of quantity and size of defects, and of intensity of uniform changes in appearance-Part 5:Assessment of degree of flaking (Sơn và vecni-Đánh giá số lượng và kích thước khuyết tật, và cường độ thay đổi đồng đều về bề ngoài-Phần 5:Đánh giá mức độ bong tróc) ISO 6270-2, Paints and varnishes-Determination of resistance to humidity-Part 2:Condensation (in-cabinet exposure with heated water reservoir) (Sơn và vecni-Xác định khả năng chịu ẩm-Phần 2:Ngưng tụ (phơi trong buồng có bình chứa nước được đun nóng)) ISO 6344-2:2021, Coated abrasives-Determination and designation of grain size distribution-Part 2:Macrogrit sizes P12 to P220 (Vật liệu mài phủ-Xác định và chỉ định dải kích thước hạt-Phần 2:Cỡ hạt lớn từ P12 đến P220) ISO 6344-3, Coated abrasives-Determination and designation of grain size distribution-Part 3:Microgrit sizes P240 to P5000 (Vật liệu mài phủ-Xác định và chỉ định dải kích thước hạt-Phần 3:Cỡ hạt nhỏ từ P240 đến P5000) ISO 6504-3:2019, Paints and varnishes-Determination of hiding power-Part 3:Determination of hiding power of paints for masonry, concrete and interior use (Sơn và vecni-Xác định độ che phủ-Phần 3:Xác định độ che phủ của sơn dùng cho tường xây, bê tông và nội thất) ISO 6507-1:2023, Metallic materials-Vickers hardness test-Part 1:Test method (Vật liệu kim loại-Thử độ cứng Vickers-Phần 1:Phương pháp thử) ISO 8130-1, Coating powders-Part 1:Determination of particle size distribution by sieving (Bột sơn-Phần 1:Xác định phân bố kích thước hạt bằng rây sàng) ISO 8130-13, Coating powders-Part 13:Particle size analysis by laser diffraction (Bột sơn-Phần 13:Phân tích kích thước hạt bằng phương pháp nhiễu xạ laser) ISO 8130-8:2021, Coating powders-Part 8:Assessment of the storage stability of thermosetting powders (Bột sơn-Phần 8:Đánh giá độ ổn định khi lưu kho của bột nhiệt rắn) ISO 8501-1:2007, Preparation of steel substrates before application of paints and related products-Visual assessment of surface cleanliness-Part 1:Rust grades and preparation grades of uncoated steel substrates and of steel substrates after overall removal of previous coatings (Chuẩn bị bề mặt thép trước khi sơn và các sản phẩm liên quan-Đánh giá bằng mắt mức độ sạch của bề mặt-Phần 1:Mức độ gỉ và mức độ chuẩn bị bề mặt thép chưa sơn và sau khi loại bỏ hoàn toàn lớp phủ cũ) ISO 8502-3, Preparation of steel substrates before application of paints and related products-Tests for the assessment of surface cleanliness-Part 3:Assessment of dust on steel surfaces prepared for painting (pressure-sensitive tape method) (Chuẩn bị bề mặt thép trước khi sơn và các sản phẩm liên quan-Thử nghiệm đánh giá độ sạch của bề mặt-Phần 3:Đánh giá bụi trên bề mặt thép chuẩn bị để sơn (phương pháp dùng băng keo nhạy áp)) ISO 8503-1, Preparation of steel substrates before application of paints and related products-Surface roughness characteristics of blast-cleaned steel substrates-Part 1:Specifications and definitions for ISO surface profile comparators for the assessment of abrasive blast-cleaned surfaces (Chuẩn bị bề mặt thép trước khi sơn và các sản phẩm liên quan-Đặc tính độ nhám bề mặt của thép làm sạch bằng bi bắn-Phần 1:Quy định và định nghĩa cho bộ so sánh biên dạng bề mặt ISO để đánh giá bề mặt được làm sạch bằng bi mài) ISO 9514, Paints and varnishes-Determination of the pot life of multicomponent coating systems-Preparation and conditioning of samples and guidelines for testing (Sơn và vecni-Xác định thời gian sử dụng của hệ sơn nhiều thành phần-Chuẩn bị và điều kiện hóa mẫu, hướng dẫn thử nghiệm) ISO 16474-2:2013/Amd 1:2022, Paints and varnishes-Methods of exposure to laboratory light sources-Part 2:Xenon-arc lamps-Amendment 1:Classification of daylight filters (Sơn và vecni-Phương pháp phơi sáng bằng nguồn sáng nhân tạo trong phòng thí nghiệm-Phần 2:Đèn hồ quang xenon-Sửa đổi 1:Phân loại bộ lọc ánh sáng ban ngày) ISO 16862:2003, Paints and varnishes-Evaluation of sag resistance (Sơn và vecni-Đánh giá khả năng chống chảy xệ) ISO 17872, Paints and varnishes-Guidelines for the introduction of scribe marks through coatings on metallic panels for corrosion testing (Sơn và vecni-Hướng dẫn tạo vết rạch qua lớp phủ trên các tấm kim loại để thử nghiệm ăn mòn) ISO 18768-1, Organic coatings on aluminium and its alloys-Methods for specifying decorative and protective organic coatings on aluminium-Part 1:Powder coatings (Lớp phủ hữu cơ trên nhôm và hợp kim nhôm-Phương pháp quy định lớp phủ hữu cơ trang trí và bảo vệ trên nhôm-Phần 1:Lớp phủ dạng bột) ISO 19840, Paints and varnishes-Corrosion protection of steel structures by protective paint systems-Measurement of, and acceptance criteria for, the thickness of dry films on rough surfaces (Sơn và vecni-Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng hệ thống sơn bảo vệ-Đo đạc và tiêu chí chấp nhận chiều dày màng khô trên bề mặt thô) ISO 20567-1:2017, Paints and varnishes-Determination of stone-chip resistance of coatings-Part 1:Multi-impact testing (Sơn và vecni-Xác định khả năng chống sứt mẻ do đá của lớp phủ-Phần 1:Thử nghiệm va đập nhiều lần) ISO 22163:2023, Railway applications-Railway quality management system-ISO 9001:2015 and specific requirements for application in the railway sector (Ứng dụng đường sắt-Hệ thống quản lý chất lượng ngành đường sắt-ISO 9001:2015 và các yêu cầu cụ thể cho ứng dụng trong lĩnh vực đường sắt) ISO/CIE 11664-1, Colorimetry-Part 1:CIE standard colorimetric observers (Đo màu-Phần 1:Người quan sát đo màu tiêu chuẩn theo CIE) ISO/CIE 11664-2, Colorimetry-Part 2:CIE standard illuminants (Đo màu-Phần 2:Nguồn sáng tiêu chuẩn CIE) ISO/CIE 11664-3, Colorimetry-Part 3:CIE tristimulus values (Đo màu-Phần 3:Giá trị ba kích thích CIE) ISO/CIE 11664-4, Colorimetry-Part 4:CIE 1976 L ISO/CIE 11664-5, Colorimetry-Part 5:CIE 1976 L ISO/CIE 11664-6, Colorimetry-Part 6:CIEDE2000 colour-difference formula (Đo màu-Phần 6:Công thức tính chênh lệch màu CIEDE2000) |
|
Quyết định công bố
Decision number
3370/QĐ-BKHCN , Ngày 27-10-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải – Bộ Xây dựng
|