Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 560 kết quả.

Searching result

361

TCVN 6745-2:2000

Cáp sợi quang. Phần 2: Quy định kỹ thuật đối với sản phẩm

Optical fibre cables. Part 2: Product specifications

362

TCVN 6745-3:2000

Cáp sợi quang. Phần 3: Quy định kỹ thuật từng phần

Optical fibre cables. Part 3: Telecommunication cable. Sectional specifications

363

TCVN 2245:1999

Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép. Bảng cấp dung sai tiêu chuẩn và sai lệch giới hạn của lỗ và trục

ISO system of limits and fits. Tables of standard tolerance grades and limit deviations for holes and shafts

364

TCVN 5454:1999

Chất hoạt động bề mặt và chất tẩy rửa. Các phương pháp phân chia mẫu

Surface active agent and detergents. Methods of sample divison

365

TCVN 6545:1999

Máy đập lúa tĩnh tại - Phương pháp thử

Stationary rice threshres - Test procedures

366

TCVN 1450:1998

Gạch rỗng đất sét nung

Hollow clay bricks

367

TCVN 1451:1998

Gạch đặc đất sét nung

Solid clay bricks

368

TCVN 4530:1998

Cửa hàng xăng dầu. Yêu cầu thiết kế

Filing station. Specifications for design

369

TCVN 5455:1998

Chất hoạt động bề mặt. Chất tẩy rửa. Xác định chất hoạt động anion bằng phương pháp chuẩn độ hai pha trực tiếp

Surface active agents. Dertergents. Dertermination of anionic-active matter by manual or mechanical direct two-phase titration procedure

370

TCVN 6345:1998

Hủ tiếu ăn liền

Oiental style instant noodle

371

TCVN 6445:1998

Phương tiện giao thông đường bộ. Đo tốc độ va đập trong thử va chạm

Road vehicles. Measurement of impact velocity in collision tests

372

TCVN 6450:1998

Tiêu chuẩn hoá và các hoạt động có liên quan. Thuật ngữ chung và định nghĩa

Standardization and related activities. General vocabulary

373

TCVN 6451-1:1998

Quy phạm nâng cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 1: Quy định chung về hoạt động giám sát và phân cấp tàu

Rules for the classification and construction of hight speed crafts. Part 1: General regulations for the supervision and classification

374

TCVN 6451-2:1998

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 2: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị

Rules for the classification and construction of hight speed crafts. Part 2: Hull structure and equipment

375

TCVN 6451-3:1998

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 3: Hệ thống máy tàu

Rules for the classification and construction of hight speed crafts. Part 3: Machinery installations

376

TCVN 6451-4:1998

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 2: Trang bị điện

Rules for the classification and construction of hight speed crafts. Part 4: Electrical installations

377

TCVN 6451-5:1998

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 5: Phòng cháy, phát hiện cháy, dập cháy và phương tiện thoát nạn

Rules for the classification and construction of hight speed crafts. Part 5: Fire protection, detection, extinction and means of escape

378

TCVN 6451-6:1998

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 6: Tính nổi, ổn định, chia khoang, mạn khô

Rules for the classification and construction of high speed craffs. Part 6: Buoyancy, stability, subdivision and load time

379
380

TCVN 6453:1998

Nẹp xương và mảnh ghép hộp sọ bằng composit cacbon

Carbon composite endoprostheses

Tổng số trang: 28