Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.591 kết quả.
Searching result
| 21 |
TCVN 8400-58:2026Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 58: Bệnh viêm da nổi cục ở trâu, bò Animal disease – Diagnostic procedure – Part 58: Lumpy Skin Disease |
| 22 |
TCVN 8400-59:2026Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 59: Bệnh cúm gia cầm A/H9N2 Animal disease – Diagnostic procedure – Part 59: Avian influenza A/H9N2 |
| 23 |
TCVN 8400-60:2026Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 60: Bệnh rụt mỏ ở thủy cầm Animal diseases – Diagnostic procedure – Part 60 : Infection with novel goose parvovirus |
| 24 |
TCVN 8710-29:2026Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 29: Bệnh do vi rút Herpes ở bào ngư Aquatic animal disease – Diagnostic procedure – Part 29: Herpesvirus disease in abalone |
| 25 |
TCVN 8710-30:2026Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 30: Bệnh nhiễm trùng xuất huyết do vi rút Viral haemorrhagic septicaemia ở cá Aquatic animal disease – Diagnostic procedure – Part 30: Viral haemorrhagic septicaemia disease in fish |
| 26 |
TCVN 8710-31:2026Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 31: Bệnh tuyến tụy do vi rút Salmonid alphavirus ở cá hồi Aquatic animal disease – Diagnostic procedure – Part 31: Pancreas disease by Salmonid alphavirus (SAV) in salmon |
| 27 |
TCVN 8710-32:2026Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 32: Bệnh trắng đuôi do vi rút Macrobrachium rosenbergii nodavirus ở tôm càng xanh Aquatic animal disease – Diagnostic procedure – Part 32: White tail disease by Macrobrachium rosenbergii nodavirus in Giant river prawn |
| 28 |
|
| 29 |
TCVN 1-2:2025Xây dựng tiêu chuẩn – Phần 2: Quy định về trình bày và thể hiện nội dung tiêu chuẩn quốc gia Development of standards − Part 2: Rules for the structure and drafting of national standards |
| 30 |
TCVN 10170-1:2025Điều kiện kiểm trung tâm gia công – Phần 1: Kiểm hình học máy có trục chính nằm ngang (trục Z nằm ngang) Test conditions for machining centres Part 1: Geometric tests for machines with horizontal spindle (horizontal Zaxis) |
| 31 |
TCVN 10170-6:2025Điều kiện kiểm trung tâm gia công – Phần 6: Độ chính xác của tốc độ và phép nội suy Test conditions for machining centres Part 6: Accuracy of speeds and interpolations |
| 32 |
TCVN 10170-7:2025Điều kiện kiểm trung tâm gia công – Phần 7: Độ chính xác của mẫu kiểm hoàn thiện Test conditions for machining centres − Part 7: Accuracy of finished test piece |
| 33 |
TCVN 10173-1:2025Palét dùng để nâng chuyển, xếp dỡ hàng – Palét phẳng – Phần 1: Phương pháp thử Pallets for materials handling – Flat pallets – Part 1: Test methods |
| 34 |
TCVN 10173-2:2025Palét dùng để nâng chuyển, xếp dỡ hàng – Palét phẳng – Phần 2: Yêu cầu đặc tính và lựa chọn các thử nghiệm Pallets for materials handling – Flat pallets – Part 2: Performance requirements and selection of tests |
| 35 |
TCVN 10176-30-1:2025Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Phần 30-1: Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT – Tổng quan về kiến trúc điều khiển và quản lý IoT Information technology – UPnP device architecture – Part 30-1: IoT management and control device control protocol – IoT management and control architecture overview |
| 36 |
TCVN 10176-30-2:2025Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Phần 30-2: Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT – Thiết bị điều khiển và quản lý IoT Information technology – UPnP device architecture – Part 30-2: IoT management and control device control protocol – IoT management and control device |
| 37 |
TCVN 10299-1:2025Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh – Phần 1: Quy định chung Addressing the post war explosive ordnance consequences – Part 1: General requirements |
| 38 |
TCVN 10299-10:2025Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh – Phần 10: Điều tra sự cố bom mìn vật nổ Addressing the post war explosive ordnance consequences – Part 10: Explosive ordnance incident investigation |
| 39 |
TCVN 10299-11:2025Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh – Phần 11: Quản lý thông tin Addressing the post war explosive ordnance consequences – Part 11: Information management |
| 40 |
TCVN 10299-12:2025Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh – Phần 12: Quản lý chất lượng trong hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ Addressing the post war explosive ordnance consequences – Part 12: Quality management |
