Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.499 kết quả.
Searching result
| 8161 |
TCVN 9643:2013An toàn hạt nhân - Các vấn đề địa kỹ thuật trong đánh giá địa điểm và nền móng của nhà máy điện hạt nhân. Nuclear safety - Geotechnical aspects of site evaluation and foundation for nuclear power plants |
| 8162 |
TCVN 9644:2013An toàn hạt nhân - Khảo sát, đánh giá độ nguy hiểm động đất đối với nhà máy điện hạt nhân Nuclear safety - Seismic hazards in site investigation and evaluation for nuclear power plants |
| 8163 |
TCVN 9645:2013An toàn hạt nhân - Khảo sát, đánh giá khí tượng, thủy văn trong đánh giá địa điểm cho NMĐHN Nuclear Safety – Meteorological and hydrological survey and assessment in site evaluation for nuclear power plant |
| 8164 |
TCVN 9646:2013Thiết bị tưới sử dụng trong nông nghiệp. Van thể tích. Yêu cầu chung và phương pháp thử Agricultural irrigation equipment . Volumetric valves. General requirements and test methods |
| 8165 |
TCVN 9648:2013Máy lâm nghiệp - Kết cấu bảo vệ phòng chống vật rơi - Thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng kỹ thuật Machinery for forestry - Falling-object protective structures (FOPS) - Laboratory tests and performance requirements |
| 8166 |
TCVN 9649:2013Thiết bị bảo vệ cây trồng - Phiếu cấp liệu - Phần 1: Phương pháp thử Equipment for crop protection -- Induction hoppers -- Part 1: Test methods |
| 8167 |
TCVN 9650:2013Tinh dầu. Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản Essential oils. General rules for packaging, conditioning and storage |
| 8168 |
TCVN 9651:2013Tinh dầu. Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì Essential oils. General rules for labelling and marking of containers |
| 8169 |
TCVN 9652:2013Tinh dầu. Phân tích bằng sắc ký khí trên cột nhồi . Phương pháp chung. 17 Essential oils -- Analysis by gas chromatography on packed columns -- General method |
| 8170 |
TCVN 9653:2013Tinh dầu. Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản. Phương pháp chung Essential oils. Analysis by gas chromatography on capillary columns. General method |
| 8171 |
TCVN 9654:2013Tinh dầu. Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản chiral. Phương pháp chung Essential oils. Analysis by gas chromatography on chiral capillary columns. General method |
| 8172 |
TCVN 9655-1:2013Tinh dầu. Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ. Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn Essential oils. General guidance on chromatographic profiles. Part 1: Preparation of chromatographic profiles for presentation in standards |
| 8173 |
TCVN 9655-2:2013Tinh dầu. Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ. Phần 2: sử dụng sắc đồ của mẫu tinh dầu Essential oils. General guidance on chromatographic profiles. Part 2: Utilization of chromatographic profiles of samples of essential oils |
| 8174 |
TCVN 9656:2013Tinh dầu. Phân tích bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao. Phương pháp chung Essential oils. Analysis by high performance liquid chromatography. General methodC |
| 8175 |
|
| 8176 |
|
| 8177 |
TCVN 9659:2013Sữa bột. Đánh giá cường độ xử lý nhiệt. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Dried milk. Assessment of heat treatment intensity. Method using high-performance liquid chromatography |
| 8178 |
TCVN 9660:2013Sữa dạng lỏng. Xác định hàm lượng bêta-lactoglobulin tan trong axit. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao pha đảo Liquid milk. Determination of acid-soluble beta-lactoglobulin content. Reverse-phase HPLC method |
| 8179 |
TCVN 9661:2013Sữa bột. Xác định protein đậu tương và protein đậu Hà Lan sử dụng điện di mao quản có mặt natri dodecyl sulfat (SDS-CE). Phương pháp sàng lọc Milk powder. Determination of soy and pea proteins using capillary electrophoresis in the presence of sodium dodecyl sulfate (SDS-CE). Screening method |
| 8180 |
TCVN 9662:2013Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng furosin. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao pha đảo cặp ion Milk and milk products. Determination of furosine content. Ion-pair reverse-phase high-performance liquid chromatography method |
