Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 235 kết quả.

Searching result

221

TCVN 5974:1995

Không khí xung quanh. Xác định chỉ số khói đen

Ambient air. Determination of a black smoke index

222

TCVN 5975:1995

Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit. Phương pháp hidro peroxit/bari perclorat/thorin

Stationary source emissions. Determination of the mass concentration of sulfur dioxide. Hydrogen peroxide/barium perchlorat/Thorin method

223

TCVN 5976:1995

Khí thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit (SO2). Đặc tính của các phương pháp đo tự động

Stationary source emission. Determination of the mass concentration of sulfur dioxide. Performance characteristics of automated measuring methods

224

TCVN 5977:1995

Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ và lưu lượng bụi trong các ống dẫn khí. Phương pháp khối lượng thủ công

Stationary source emission - Determination of concentration and flow rate of dust in gas carrying ducts - Manual weighing method

225

TCVN 5978:1995

Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin

Air quality - Determination of mass concentration of sulphur dioxide in ambient air - Thorin spectro photometric method

226

TCVN 5418:1991

Ô tô chạy bằng động cơ điezen. Độ khói của khí xả. Mức và phương pháp đo

Automobiles with diesel engines. Smoke emission. Norms and methods of measurement

227

TCVN 5508:1991

Không khí vùng làm việc. Vi khí hậu. Giá trị cho phép và phương pháp đánh giá

Air in workplace. Microclimate. Allowable values, method of measurement and evaluation

228

TCVN 5509:1991

Không khí vùng làm việc. Bụi chứa silic. Nồng độ tối đa cho phép đánh giá ô nhiễm bụi

Air in workplace. Silica dust. Maximum allowable concentration (MAC) and evaluation of dust contamination

229

TCVN 5068:1990

Bảo vệ môi trường. Chất lượng không khí khí quyển. Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh đioxit

Environment protection. Ambient air quality. Determination of mass concentration of sulfur dioxide

230

TCVN 5123:1990

Động cơ xăng ô tô. Hàm lượng oxit cacbon trong khí xả. Mức và phương pháp xác định

Road vehicles. Petrol engines. Carbon monoxide content in exhaust gases. Rates and methods of determination

231

TCVN 5291:1990

Bảo vệ môi trường. Khí quyển. Yêu cầu chung , lấy mẫu

Environment protection. Atmosphere. General requirements for sampling

232

TCVN 5292:1990

Bảo vệ môi trường. Khí quyển. Yêu cầu chung đối với phương pháp xác định các chất gây nhiễm bẩn

Environment protection. Atmosphere. General requirements for determination of polluting substances

233

TCVN 4877:1989

Không khí vùng làm việc. Phương pháp xác định clo

Air in workplace. Determination of chlorine content

234

TCVN 4880:1989

Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo

Air quality. General aspects. Units of measurement

235

TCVN 4499:1988

Không khí vùng làm việc. Phương pháp đo nồng độ chất độc bằng ống bột chỉ thị

Air in the zone of operration - Method of measuring unhealthy matters concentration using indicator tubes

Tổng số trang: 12