Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 470 kết quả.

Searching result

61

TCVN 13381-5:2023

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 5: Giống chuối

Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use Part 5: Banana varieties

62

TCVN 13381-1:2023

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 1: Giống lúa

Agricultural varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 1: Rice varieties

63

TCVN 13917-1:2023

Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real–time PCR – Phần 1: Yêu cầu chung

Detection and quantification of genetically modified plants and products derived from genetically modified plants by real-time PCR method – Part 1: General requirements

64

TCVN 13917-2:2023

Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real–time PCR – Phần 2: Sự kiện ngô chuyển gen MIR 604

Detection and quantification of genetically modified plants and products derived from genetically modified plants by real-time PCR method – Part 2: Genetically modified maize event MIR 604

65

TCVN 13917-3:2023

Phát hiện và định lượng thực vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật biến đổi gen bằng phương pháp real–time PCR – Phần 3: Sự kiện ngô chuyển gen MON 88017

Detection and quantification of genetically modified plants and products derived from genetically modified plants by real-time PCR method – Part 3: Genetically modified maize event Mon 88017

66

TCVN 13734:2023

Hướng dẫn thiết lập các yêu cầu chung đối với phòng giám định sinh vật gây hại thực vật

67

TCVN 13562-1:2022

Lợn giống bản địa – Phần 1: Lợn Móng Cái

Indigenous breeding pigs – Part 1: Mong Cai pig

68

TCVN 13562-2:2022

Lợn giống bản địa – Phần 2: Lợn Mường Khương

Indigenous breeding pigs – Part 2: Muong Khuong pig

69

TCVN 13562-3:2022

Lợn giống bản địa – Phần 3: Lợn Lũng Pù

Indigenous breeding pigs – Part 3: Lung Pu pig

70

TCVN 13562-4:2022

Lợn giống bản địa – Phần 4: Lợn Vân Pa

Indigenous breeding pigs – Part 4: Van Pa pig

71

TCVN 13382-3:2022

Giống cây trồng nông nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 3: Giống Cam

Agricultural varieties - Testing for distinctness, uniformity and stablity - Part 3: Orange varieties

72

TCVN 13382-4:2022

Giống cây trồng nông nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 4: Giống Bưởi

Agricultural varieties - Testing for distinctness, uniformity and stablity - Part 4: Pummelo varieties

73

TCVN 13382-5:2022

Giống cây trồng nông nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 5: Giống chuối

Agricultural varieties - Testing for distinctness, uniformity and stablity - Part 5: Banana varieties

74

TCVN 13382-6:2022

Giống cây trồng nông nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 6: Giống cà phê

Agricultural varieties - Testing for Distinctness, Uniformity and Stability - Part 6: Coffee varieties

75

TCVN 12466-5:2022

Vịt giống hướng thịt – Phần 5: Vịt Hòa Lan

Meat breeding duck – Part 5: Hoa Lan duck

76

TCVN 12467-6:2022

Vịt giống hướng trứng – Phần 6: Vịt TC

Egg breeding duck – Part 6: TC duck

77

TCVN 12468-6:2022

Vịt giống kiêm dụng - Phần 6: Vịt PT

Meat and egg breeding duck – Part 6: PT duck

78

TCVN 12469-7: 2022

Gà giống nội - Phần 7: Gà Tre

Indegious breeding chicken – Park 7: Tre chicken

79

TCVN 12469-9:2022

Gà giống nội - Phần 9: Gà Tiên Yên

Indegious breeding chicken – Park 9: Tien Yen chicken

80

TCVN 12469-10:2022

Gà giống nội - Phần 10: Gà chọi

Indegious breeding chicken – Part 10: Choi chicken

Tổng số trang: 24