Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Quyền xuất bản Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R0R9R5R4R3R3*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 7492-1:2010
Năm ban hành 2010

Publication date

Tình trạng W - Hết hiệu lực

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Tương thích điện từ - Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự - Phần 1: Phát xạ
Tên tiếng Anh

Title in English

Electromagnetic compatibility - Requirements for household appliances, electric tools and similar apparatus - Part 1: Emission
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

CISPR 14-1:2009 ,IDT
Thay thế cho

Replace

Thay thế bằng

Replaced by

Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

33.100.10 - Sự phát xạ
Số trang

Page

83
Giá:

Price

332,000 VNĐ
Phạm vi áp dụng

Scope of standard

1.1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho nhiễu dẫn và nhiễu bức xạ tần số rađiô (r.f) phát ra từ các thiết bị thực hiện chức năng chính bằng động cơ và thiết bị đóng cắt hoặc thiết bị điều chỉnh, ngoại trừ năng lượng r.f phát ra có chủ ý hoặc nhằm mục đích chiếu sáng.
Các thiết bị này bao gồm: thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện, bộ khống chế dùng để điều chỉnh có linh kiện bán dẫn, thiết bị điện y tế chạy bằng động cơ, đồ chơi bằng điện/điện tử, máy phân phối tự động cũng như máy chiếu phim nhựa hoặc máy chiếu phim dương bản. Các thiết bị hoạt động bằng nguồn lưới và thiết bị hoạt động bằng pin/acqui đều thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho:
– các bộ phận riêng rẽ của các thiết bị đề cập ở trên như động cơ, thiết bị đóng cắt ví dụ như rơle (công suất hoặc bảo vệ), tuy nhiên, không áp dụng các yêu cầu về phát xạ nếu không được qui định trong tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho:
– thiết bị mà tất cả các yêu cầu phát xạ trong dải tần số rađiô được qui định trong các tiêu chuẩn TCVN, IEC hoặc CISPR khác;
CHÚ THÍCH 1: Ví dụ như:
– đèn điện, kể cả đèn điện xách tay dùng cho trẻ em, bóng đèn phóng điện và các thiết bị chiếu sáng khác: TCVN 7186 (CISPR 15);
– thiết bị nghe nhìn và nhạc cụ điện tử, không phải đồ chơi: TCVN 7600 (CISPR 13) và CISPR 20 (xem thêm 7.3.5.4.2);
– thiết bị truyền thông bằng nguồn lưới, cũng như hệ thống giám sát trẻ em: IEC 61000-3-8;
– thiết bị phát và sử dụng năng lượng tần số rađiô để gia nhiệt và chữa bệnh: TCVN 6988 (CISPR 11);
– lò vi sóng: TCVN 6988 (CISPR 11) (nhưng chú ý đến 1.3 về thiết bị đa chức năng);
– thiết bị công nghệ thông tin, ví dụ máy tính gia đình, máy tính cá nhân, máy sao chụp điện tử: TCVN 7189
(CISPR 22);
– thiết bị điện tử để sử dụng trên xe có động cơ: CISPR 12;
– bộ điều khiển máy thu thanh, máy thu – phát vô tuyến xách tay và các loại máy phát sóng rađiô khác, kể cả khi được sử dụng cùng với đồ chơi;
– thiết bị hàn hồ quang: TCVN 6988 (CISPR 11).
bộ khống chế dùng để điều chỉnh và thiết bị có bộ khống chế dùng để điều chỉnh có lắp linh kiện bán dẫn mà dòng điện vào danh định lớn hơn 25 A trên mỗi pha;
– nguồn điện biệt lập.
CHÚ THÍCH 2: Đồ chơi được cấp điện bởi hệ thống nguồn của xe điện kéo bằng động cơ, tàu thủy hoặc máy bay không thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.
1.2 Dải tần số đề cập trong tiêu chuẩn này là từ 9 kHz đến 400 GHz.
1.3 Thiết bị đa chức năng đồng thời chịu các điều khác nhau của tiêu chuẩn này và/hoặc các tiêu chuẩn khác phải thỏa mãn các qui định của từng điều/tiêu chuẩn với các chức năng liên quan khi hoạt động; xem chi tiết trong 7.2.1.
1.4 Các giới hạn trong tiêu chuẩn này được xác định trên cơ sở xác suất, nhằm duy trì khả năng triệt nhiễu một cách kinh tế trong khi vẫn đạt được việc bảo vệ tần số rađiô thích đáng. Tuy phù hợp với các giới hạn nhưng trong một số trường hợp ngoại lệ vẫn có thể xảy ra nhiễu tần số rađiô. Trong trường hợp đó, có thể cần có các yêu cầu bổ sung.
1.5 Ảnh hưởng của các hiện tượng nhiễu điện từ liên quan đến an toàn của thiết bị không nằm trong phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 6989-1-3:2008 (CISPR 16-1-3:2004), Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô-Phần 1-3:Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô-Thiết bị phụ trợ – Công suất nhiễu
TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006), Thiết bị công nghệ thông tin – Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến – Giới hạn và phương pháp đo
IEC 60050-161:1990 (), amendment 2:1998), International Electrotechnical Vocabulary – Chapter 161:Electromagnetic compatibility (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế – Chương 161:Tương thích điện từ)
IEC 60335-2-76:2002, Household and similar electrical appliances – Safety – Part 2-76:Particular requirements for electric fence energizers (Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn – Phần 2-76:Yêu cầu cụ thể đối với nguồn cấp điện cho hàng rào điện)
IEC 60598-2-4:1997, Luminaires – Part 2-4:Particular requirements – Section 4:Portable general purpose luminaries (Đèn điện – Phần 2-4:Yêu cầu cụ thể – Mục 4:Đèn điện xách tay chung dùng cho mục đích chiếu sáng)
IEC 60598-2-10:2003, Luminaires – Part 2-10:Particular requirements – Portable luminaires for children (Đèn điện – Phần 2:Yêu cầu cụ thể – Đèn điện xách tay dùng cho trẻ em)
IEC 61000-4-20:2003, Electromagnetic compatibility (EMC) – Part 4-20:Testing and measurement techniques – Emission and immunity testing in transverse electromagnetic (TEM) waveguides (Tương thích điện từ (EMC) – Phần 4-20:Phương pháp đo và thử – Thử nghiệm phát xạ và thử nghiệm miễn nhiễm trong ống dẫn sóng điện từ ngang (TEM))
CISPR 15:2000, Limits and methods of measurement of radio disturbance characteristics electrical lighting and similar equipment (Giới hạn và phương pháp đo đặc tính nhiễu tần số rađiô của thiết bị chiếu sáng và thiết bị tương tự)1
CISPR 16-1-1:2003, Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods – Part 1-1:Radio disturbance and immunity measuring apparatus – Measuring apparatus (Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô – Phần 1-1:Phần 1-1:Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô – Thiết bị đo)2
CISPR 16-1-2:2003, Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods – Part 1-2:Radio disturbance and immunity measuring apparatus – Ancillary equiment – Conducted disturbances (Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô – Phần 1-2:Thiết bị phụ trợ – Nhiễu dẫn)3
CISPR 16-1-4:2007 (sửa đổi 1:2007), Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods – Part 1-4:Radio disturbance and immunity measuring apparatus – Ancillary equiment – Radiated disturbances (Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô – Phần 1-4:Thiết bị phụ trợ – Nhiễu bức xạ)4
CISPR 16-2-1:2003, Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods – Part 2-1:Methods of measurement of disturbances and immunity – Conducted disturbance measurements (Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô – Phần 2-1:Phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm – Đo nhiễu dẫn)5
CISPR 16-2-2:2003, Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods – Part 2-2:Methods of measurement of disturbances and immunity – Measurement of disturbance power (Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô – Phần 2-2:Phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm – Đo công suất nhiễu)6
CISPR 16-2-3:2006, Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods – Part 2-3:Methods of measurement of disturbances and immunity – Radiated disturbance measurements (Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô – Phần 2-3:Phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm – Đo nhiễu bức xạ)7
CISPR 16-4-2:2003, Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods – Part 4-2:Uncertainties, statistics and limit modeling – Uncertainty in EMC measurements (Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô-Phần 4-2:Độ không đảm bảo đo, số liệu thống kê và mô hình giới hạn – Độ không đảm bảo đo trong phép đo tương thích điện từ)
Quyết định công bố

Decision number

3024/QĐ–BKHCN , Ngày 30-12-2010
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

TCVN/TC/E9