Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R0R8R3*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 13434-2:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Sơn phủ bề mặt sản phẩm gỗ – Phần 2: Nhóm sơn phenol
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Wood paints and varnishes – Part 2: Phenolic paints
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field |
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định về các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử cho nhóm sơn phenol dùng phủ bề mặt sản phẩm gỗ.
|
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 2090:2015 (ISO 15528:2013), Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni-Lấy mẫu TCVN 2096-1:2015 (ISO 9117-1:2009), Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 1:Xác định trạng thái khô hoàn toàn và thời gian khô hoàn toàn TCVN 2101:2016 (ISO 2813:2014), Sơn và vecni-Xác định giá trị độ bóng ở 20°, 60° và 85° TCVN 2102:2020 (ISO 3668:2017), Sơn và vecni-Phương pháp so sánh trực quan màu sắc TCVN 13950-4:2024 (ISO 3856-4:1984), Sơn và vecni-Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan”-Phần 4:Xác định hàm lượng cadmium-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và phương pháp cực phổ TCVN 13950-5:2024 (ISO 3856-5:1984), Sơn và vecni – Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan”-Phần 5:Xác định hàm lượng Crom (VI) trong phần bột của sơn lỏng hoặc sơn dạng bột – Phương pháp đo phổ Diphenylcarbazide TCVN 13950-7:2024 (ISO 3856-7:1984), Sơn và vecni-Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan”. Phần 7:Xác định hàm lượng thủy ngân trong phần bột của sơn và phần lỏng của sơn gốc nước-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa ISO 4618:2023, Paints and varnishes-Vocabulary. (Sơn và vecni – Từ vựng) ISO 4624:2023, Paints and varnishes-Pull-off test for adhesion. (Sơn và vecni-Thử nghiệm bám dính bằng phương pháp kéo ra) ISO 7012-1:2025, Paints and varnishes-Determination of preservatives in water-dilutable coating materials. Part 1:Determanation of in-can free formaldehyde. (Sơn và vecni-Xác định Xác định chất bảo quản trong vật liệu phủ pha loãng bằng nước. Phần 1:Xác định formaldehyde tự do trong lon) ISO 11890-2:2020 (Amd. 1:2024), Paints and varnishes-Determination of volatile organic compounds(VOC) and/or semi volatile organic compounds (SVOC) content-Part 2:Gas-chromatographic method. (Sơn và vecni-Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) và/hoặc hợp chất hữu cơ bán dễ bay hơi (SVOC)-Phần 2:Phương pháp sắc ký khí) ISO 15184:2020, Paints and varnishes-Determination of film hardness by pencil test. (Sơn và vecni-Xác định độ cứng màng film sơn bằng thử nghiệm bút chì) AOAC 974.02, Lead in paints. Atomic Absorption Spectrophotometric Method. (Chì trong sơn. Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử) ASTM E1613-04, Standard Test Method for Determination of Lead by Inductively Coupled Plasma Atomic Emission Spectrometry (ICP-AES), Flame Atomic Absorption Spectrometry (FAAS), or Graphite Furnace Atomic Absorption Spectrometry (GFAAS) Techniques. (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định hàm lượng chì bằng kỹ thuật quang phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES), phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (FAAS) hoặc phổ hấp thụ nguyên tử lò graphit (GFAAS)) ASTM E1645-21, Standard Practice for Preparation of Dried Paint Samples by Hotplate or Microwave Digestion for Subsequent Lead Analysis (Quy trình tiêu chuẩn về chuẩn bị mẫu sơn khô bằng phương pháp phá mẫu trên bếp nhiệt hoặc bằng vi sóng để phân tích hàm lượng chì) |
|
Quyết định công bố
Decision number
4545/QĐ-BKHCN , Ngày 30-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Trường Đại học Lâm nghiệp – Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|