Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R0R8R3*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 13434-2:2025
Năm ban hành 2025

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Sơn phủ bề mặt sản phẩm gỗ – Phần 2: Nhóm sơn phenol
Tên tiếng Anh

Title in English

Wood paints and varnishes – Part 2: Phenolic paints
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

79.040 - Gỗ, gỗ khúc và gỗ xẻ
87.040 - Sơn và vecni
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này quy định về các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử cho nhóm sơn phenol dùng phủ bề mặt sản phẩm gỗ.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 2090:2015 (ISO 15528:2013), Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni-Lấy mẫu
TCVN 2096-1:2015 (ISO 9117-1:2009), Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 1:Xác định trạng thái khô hoàn toàn và thời gian khô hoàn toàn
TCVN 2101:2016 (ISO 2813:2014), Sơn và vecni-Xác định giá trị độ bóng ở 20°, 60° và 85°
TCVN 2102:2020 (ISO 3668:2017), Sơn và vecni-Phương pháp so sánh trực quan màu sắc
TCVN 13950-4:2024 (ISO 3856-4:1984), Sơn và vecni-Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan”-Phần 4:Xác định hàm lượng cadmium-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và phương pháp cực phổ
TCVN 13950-5:2024 (ISO 3856-5:1984), Sơn và vecni – Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan”-Phần 5:Xác định hàm lượng Crom (VI) trong phần bột của sơn lỏng hoặc sơn dạng bột – Phương pháp đo phổ Diphenylcarbazide
TCVN 13950-7:2024 (ISO 3856-7:1984), Sơn và vecni-Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan”. Phần 7:Xác định hàm lượng thủy ngân trong phần bột của sơn và phần lỏng của sơn gốc nước-Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa
ISO 4618:2023, Paints and varnishes-Vocabulary. (Sơn và vecni – Từ vựng)
ISO 4624:2023, Paints and varnishes-Pull-off test for adhesion. (Sơn và vecni-Thử nghiệm bám dính bằng phương pháp kéo ra)
ISO 7012-1:2025, Paints and varnishes-Determination of preservatives in water-dilutable coating materials. Part 1:Determanation of in-can free formaldehyde. (Sơn và vecni-Xác định Xác định chất bảo quản trong vật liệu phủ pha loãng bằng nước. Phần 1:Xác định formaldehyde tự do trong lon)
ISO 11890-2:2020 (Amd. 1:2024), Paints and varnishes-Determination of volatile organic compounds(VOC) and/or semi volatile organic compounds (SVOC) content-Part 2:Gas-chromatographic method. (Sơn và vecni-Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) và/hoặc hợp chất hữu cơ bán dễ bay hơi (SVOC)-Phần 2:Phương pháp sắc ký khí)
ISO 15184:2020, Paints and varnishes-Determination of film hardness by pencil test. (Sơn và vecni-Xác định độ cứng màng film sơn bằng thử nghiệm bút chì)
AOAC 974.02, Lead in paints. Atomic Absorption Spectrophotometric Method. (Chì trong sơn. Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử)
ASTM E1613-04, Standard Test Method for Determination of Lead by Inductively Coupled Plasma Atomic Emission Spectrometry (ICP-AES), Flame Atomic Absorption Spectrometry (FAAS), or Graphite Furnace Atomic Absorption Spectrometry (GFAAS) Techniques. (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định hàm lượng chì bằng kỹ thuật quang phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES), phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (FAAS) hoặc phổ hấp thụ nguyên tử lò graphit (GFAAS))
ASTM E1645-21, Standard Practice for Preparation of Dried Paint Samples by Hotplate or Microwave Digestion for Subsequent Lead Analysis (Quy trình tiêu chuẩn về chuẩn bị mẫu sơn khô bằng phương pháp phá mẫu trên bếp nhiệt hoặc bằng vi sóng để phân tích hàm lượng chì)
Quyết định công bố

Decision number

4545/QĐ-BKHCN , Ngày 30-12-2025
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Trường Đại học Lâm nghiệp – Bộ Nông nghiệp và Môi trường