• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 8643:2020

Công trình thủy lợi - Cấp hạn hán đối với nguồn nước tưới và vây trồng được tưới

Hydraulic structures - Level of drought for irrigation water resources and irrigated crops

150,000 đ 150,000 đ Xóa
2

TCVN 9144:2012

Công trình thủy lợi. Yêu cầu thiết kế âu tàu

Hydraulic structures. Requirement for navigation locks design

396,000 đ 396,000 đ Xóa
3

TCVN 4253:2012

Công trình thủy lợi. Nền các công trình thủy công. Yêu cầu thiết kế.

Hydraulic structures.Foundation of hydraulic projects. Design standard

304,000 đ 304,000 đ Xóa
4

TCVN 7438:2004

Ecgônômi. Môi trường nhiệt ôn hoà. Xác định các chỉ số PMV, PPD và đặc trưng của điều kiện tiện nghi nhiệt

Ergonomics. Moderate thermal environments. Determination of the PMV and PPD indices and specification of the conditions for thermal comfort

200,000 đ 200,000 đ Xóa
5

TCVN 8216:2018

Công trình thủy lợi - Thiết kế đập đất đầm nén

Hydraulics structures - Design requirement for compacted earth fill dam

264,000 đ 264,000 đ Xóa
6

TCVN 8478:2018

Công trình thủy lợi - Thành phần, khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế

Hydraulic work - Demand for element and volume of the topographic survey in design stages

188,000 đ 188,000 đ Xóa
7

TCVN 8723:2012

Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm

Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of permeability coefficient of soil

150,000 đ 150,000 đ Xóa
8

TCVN 7321:2003

Ecgônômi. Môi trường nóng. Xác định bằng phân tích và diễn giải stress nhiệt thông qua tính lượng mồ hôi cần thiết

Ergonomics. Hot environments. Analytical determination and interpretation of thermal stress using calculation of required sweat rate

150,000 đ 150,000 đ Xóa
9

TCVN 9904:2014

Công trình Thủy lợi – Công trình ở vùng triều – Yêu cầu tính toán thủy lực ngăn dòng

Hydraulic structures - Works in tidal regions - Requirements on hydraulic calculation for closure works

50,000 đ 50,000 đ Xóa
10

TCVN 12846:2020

Công trình thủy lợi - Thành phần, nội dung lập thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công

Hydraulics structures – Components, Contents Requirements for Technical Design and Detai Designl

216,000 đ 216,000 đ Xóa
11

TCVN 8497:2010

Ecgônômi môi trường nhiệt. Thuật ngữ và ký hiệu.

Ergonomics of the thermal environment. Vocabulary and symbols.

200,000 đ 200,000 đ Xóa
12

TCVN 7489:2005

Ecgônômi. Ecgônômi môi trường nhiệt. Đánh giá ảnh hưởng của môi trường nhiệt bằng thang đánh giá chủ quan

Ergonomics. Ergonomics of the thermal environment. Assessment of the influence of the thermal environment using subjective judgement scales

150,000 đ 150,000 đ Xóa
13

TCVN 8718:2012

Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng tan rã của đất trong phòng thí nghiệm

Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of the disintegration characteristics of soil

100,000 đ 100,000 đ Xóa
14

TCVN 8477:2018

Công trình thủy lợi - Thành phần, khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế

Hydraulics structures - Element and volume of the geological survey in design stages

380,000 đ 380,000 đ Xóa
Tổng tiền: 2,898,000 đ