• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 7576-12:2013

Phương pháp thử bộ lọc dầu bôi trơn toàn dòng cho động cơ đốt trong. Phần 12: Hiệu quả lọc bằng phương pháp đếm hạt và khả năng lọc hạt thử

Methods of test for full-flow lubricating oil filters for internal combustion engines. Part 12: Filtration efficiency using particle counting, and contaminant retention capacity

200,000 đ 200,000 đ Xóa
2

TCVN 5207:1990

Máy nâng hạ. Cầu contenơ. Yêu cầu an toàn

Loading cranes. Container cranes. Safety requirements

50,000 đ 50,000 đ Xóa
3

TCVN 5272:1990

Sữa chúa tự nhiên. Phương pháp xác định hàm lượng axit-10-hydro-2-desenic

Royal jelly - Method for determination of 10-hydroxy-2-decenoic acid

50,000 đ 50,000 đ Xóa
4

TCVN 9041:2012

Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng 5 - hydroxymethylfurfural ( 5-HMF)

Fruit and vegetable products -- Determination of 5-hydroxymethylfurfural (5-HMF) content

50,000 đ 50,000 đ Xóa
5

TCVN 9326:2012

Máy làm đất. Phương pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận công tác

Earth-moving machinery. Method for measurement of tool movement time

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 2311:1978

Thuốc thử. Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất amoni

Reagents. Determination of ammonium admixture content

50,000 đ 50,000 đ Xóa
7

TCVN 299:2010

Thép và gang. Xác định hàm lượng titan. Phương pháp phân tích hóa học.

Steel and iron. Determination of titanium content. Methods of chemical analysis.

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 1867:2010

Giấy và cáctông. Xác định hàm lượng ẩm của một lô. Phương pháp sấy khô

Paper and board. Determination of moisture content of a lot. Oven-drying method

100,000 đ 100,000 đ Xóa
9

TCVN 6314:2007

Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Các loại ly tâm hoặc kem hoá được bảo quản bằng amoniac. Yêu cầu kỹ thuật

Natural rubber latex concentrate. Centrifuged or creamed, ammonia-preserved types. Specification

50,000 đ 50,000 đ Xóa
10

TCVN 9700:2013

Chè. Phân loại theo kích thước

Tea. Classification of grades by particle size analysis

50,000 đ 50,000 đ Xóa
11

TCVN 5095:1990

Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ nhỏ của sợi tách ra từ vải

Textiles - Woven fabrics construction - Method of analysis determination of linear density of yarn removed from fabrics

50,000 đ 50,000 đ Xóa
12

TCVN 7862-2:2008

Dãy kích thước và dãy công suất đầu ra của máy điện quay. Phần 2: Số khung 355 đến 1000 và số mặt bích 1180 đến 2360

Dimensions and output series for rotating electrical machines. Part 2: Frame numbers 355 to 1000 and flange numbers 1180 to 2360

100,000 đ 100,000 đ Xóa
13

TCVN 6085:2012

Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công các kết cấu chế tạo sẵn

Technical drawings - Construction drawings - General rules for execution of drawingsforPrefabricated structural components

50,000 đ 50,000 đ Xóa
14

TCVN 10328:2014

c ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng lactose

Animal feeding stuffs. Determination of lactose content

50,000 đ 50,000 đ Xóa
15

TCVN 12919:2020

Dầu thô, cặn chưng cất khí quyển và cặn chưng cất chân không − Xác định sự phân bố nhiệt độ sôi của mẫu có cặn bằng phương pháp sắc ký khí nhiệt độ cao

Standard test method for boiling point distribution of samples with residues such as crude oils and atmospheric and vacuum residues by high temperature gas chromatography

168,000 đ 168,000 đ Xóa
16

TCVN 5:1978

Hệ thống tài liệu thiết kế. Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặt cắt

Designation document system - Projection, view, sectional view and cross-section

100,000 đ 100,000 đ Xóa
17

TCVN 2825:1979

Quặng bauxit. Phương pháp xác định hàm lượng silic đioxit

Bauxite. Determination of silicon dioxide content

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,268,000 đ