Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 525 kết quả.
Searching result
| 1 |
TCVN 11892-1:2026Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Phần 1: Trồng trọt Vietnamese Good Agricultural Practices (VietGAP) – Part 1: Crop production |
| 2 |
TCVN 13381-10:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 10: Giống chanh leo Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 10: Passion fruit varieties |
| 3 |
TCVN 13381-11:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 11: Giống thanh long Agricultural crop varieties – Testing for Value of cultivation and use – Part 11: Dragon fruit varieties |
| 4 |
TCVN 13381-12:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 12: Giống sầu riêng Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 12: Durian varieties |
| 5 |
TCVN 13381-2:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 2: Giống ngô Agricultural varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 2: Maize varieties |
| 6 |
TCVN 13381-7:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 7: Giống chè Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 7: Tea varieties |
| 7 |
TCVN 13381-8:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 8: Giống điều Agricultural Varieties – Testing for Value of cultivation and use – Part 8: Cashew varieties |
| 8 |
TCVN 13381-9:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 9: Giống xoài Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 9: Mango varieties |
| 9 |
TCVN 13382-10:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 10: Giống dưa hấu Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 10: Watermelon varieties |
| 10 |
TCVN 13382-11:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 11: Giống cà chua Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 11: Tomato varieties |
| 11 |
TCVN 13382-12:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 12: Giống lạc Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 12: Groundnut varieties |
| 12 |
TCVN 13382-13:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 13: Giống mướp đắng Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 13: Bitter gourd varieties |
| 13 |
TCVN 13382-14:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 14: Giống ớt Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 14: Capsicum pepper varieties |
| 14 |
TCVN 13382-15:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 15: Giống thanh long Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 15: Dragon fruit varieties |
| 15 |
TCVN 13382-16:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 16: Giống bí xanh Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 16: Wax gourd varieties |
| 16 |
TCVN 13382-17:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 17: Giống cải ngọt Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 17: Brassica varieties |
| 17 |
TCVN 13382-18:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 18: Giống mướp Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 18: Luffa varieties |
| 18 |
TCVN 13382-19:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 19: Giống hoa cúc Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 19: Chrysanthemum varieties |
| 19 |
TCVN 13382-2:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 2: Giống ngô Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 2: Maize varieties |
| 20 |
TCVN 13382-20:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 20: Giống lan Hồ điệp Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 20: Moth orchid varieties |
