-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 13382-15:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 15: Giống thanh long Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 15: Dragon fruit varieties |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 11892-1:2026Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Phần 1: Trồng trọt Vietnamese Good Agricultural Practices (VietGAP) – Part 1: Crop production |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 13382-11:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 11: Giống cà chua Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 11: Tomato varieties |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 13382-12:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 12: Giống lạc Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 12: Groundnut varieties |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 13382-10:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 10: Giống dưa hấu Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 10: Watermelon varieties |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 13381-2:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 2: Giống ngô Agricultural varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 2: Maize varieties |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 7 |
TCVN 13381-7:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 7: Giống chè Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 7: Tea varieties |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 8 |
TCVN 13381-12:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 12: Giống sầu riêng Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 12: Durian varieties |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 0 đ | ||||