Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R4R0R1R8*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 13381-2:2026
Năm ban hành 2026

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 2: Giống ngô
Tên tiếng Anh

Title in English

Agricultural varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 2: Maize varieties
Thay thế cho

Replace

Lịch sử soát xét

History of version

Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

65.020.20 - Trồng trọt
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) và yêu cầu về kết quả khảo nghiệm VCU các giống ngô thuộc loài Zea mays L.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4328-2:2011 (ISO 5983-2:2009), Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô-Phần 2:Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước.
TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000), Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng xơ thô-Phương pháp có lọc trung gian.
TCVN 8123:2015 (ISO 520:2010), Ngũ cốc và đậu đỗ-Xác định khối lượng của 1 000 hạt.
TCVN 8125:2015 (ISO 20483:2013), Ngũ cốc và đậu đỗ-Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô-Phương pháp Kjeldahl.
Quyết định công bố

Decision number

3056/QĐ-BKHCN , Ngày 07-07-2026
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia – Bộ Nông nghiệp và Môi trường