Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R1R1R1R0R1R0*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 9648:2013
Năm ban hành 2013

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Máy lâm nghiệp - Kết cấu bảo vệ phòng chống vật rơi - Thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng kỹ thuật
Tên tiếng Anh

Title in English

Machinery for forestry - Falling-object protective structures (FOPS) - Laboratory tests and performance requirements
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

ISO 8083:2006
IDT - Tương đương hoàn toàn
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

65.060.80 - Thiết bị lâm nghiệp
Số trang

Page

13
Giá:

Price

Bản Giấy (Paper): 100,000 VNĐ
Bản File (PDF):156,000 VNĐ
Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này thiết lập phương pháp tái lập, nhất quán để đánh giá đặc tính của kết cấu bảo vệ phòng chống vật rơi (FOPS) lên máy lâm nghiệp dưới tác động gia tải, và mô tả yêu cầu tính năng kỹ thuật cho mẫu thử đại diện ở điều kiện tải nêu trên. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy di động, tự hành, máy lâm nghiệp được thiết kế chuyên dùng theo định nghĩa trong ISO 6814.
CHÚ THÍCH: Công việc nghiên cứu đang được tiến hành để xây dựng phương pháp thử và các tiêu chí đối với một số vật liệu và kết cấu polycarbonate nhất định, theo mức độ yêu cầu của tiêu chuẩn này có thể không thích hợp.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 312:2007 (ISO 148 – 1), (Metallic material – Charpy pendulum impact test-Part 1:Test Method).
ISO 898 – 1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel-Part 1:Bolts, screws and studs with specified property classes – Coarse thread and fine pitch thread (Tính chất cơ học của đai ốc làm từ thép cac bon và thép hợp kim – Phần 1:Bu lông, đinh vít và đai ốc có cấp đặc tính quy định-Ren bước lớn và ren bước mịn).
ISO 898 – 2, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel-Part 2:Nuts with specified proof load values – Coarse thread (Tính chất cơ học của đai ốc làm từ thép cac bon và thép hợp kim – Phần 2:Đai ốc có giới hạn tải-Ren bước lớn).
ISO 3164, Earth-moving machinery – Laboratory evaluations of protective structure – Specifications for deflection-limiting volume (Máy ủi đất – Đánh giá kết cấu bảo vệ trong phòng thí nghiệm – Quy định thể tích giới hạn độ võng).
ISO 3411, Earth-moving machinery – Human physical dimensions of operators and minimum operator space envelope (Máy ủi đất – Kích thước vật lý và vùng bao không gian người vận hành).
TCVN 9201:2012 (ISO 6814:2009), định nghĩa và phân loại. (Machinery for forestry-Mobile and self-propelled machinery – Terms, definitions and classification).
TCVN 9647-1:2013/ISO 8082-1:2009, Máy tự hành dùng trong lâm nghiệp – Thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng kỹ thuật đối với kết cấu bảo vệ phòng chống lật, bao gồm Phần 1:Máy thông dụng, và Phần 2:Máy có sàn quay với buồng lái và cần trên sàn (Self-propelled machinery for forestry-Laboratory tests and performance requirements for roll-over protective structures – Part 1:General machines, and Part 2:Machines having a rotating platform with a cab and boom on the platform)