Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R0R5R2*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14549-3:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Gỗ – Phương pháp định loại bằng công nghệ quang phổ khối lượng – Phần 3: Xây dựng cơ sở dữ liệu
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Wood – Method of identifying using direct analysis in real time - time of flight mass spectrometry technology (DART-TOFMS) – Part 3: Database development
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
79.040 - Gỗ, gỗ khúc và gỗ xẻ
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xây dựng cơ sở dữ liệu để định loại gỗ bằng công nghệ quang phổ khối lượng.
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho các loại gỗ nguyên không qua xử lý bảo quản, biến tính. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 14121:2024, Gỗ-Phương pháp định loại dựa vào đặc điểm cấu tạo thô đại và hiển vi. TCVN 14549-1:2025, Gỗ-Phương pháp định loại bằng công nghệ quang phổ khối lượng-Phần 1:Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 14549-2:2025, Gỗ-Phương pháp định loại bằng công nghệ quang phổ khối lượng-Phần 2:Lấy mẫu |
|
Quyết định công bố
Decision number
4545/QĐ-BKHCN , Ngày 30-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam – Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|