Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R5R5R7*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14492-1:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Kết cấu hạ tầng đường sắt – Nghiệm thu công trình – Phần 1: Công tác trên đường ray có đá ba lát – Đường ray thông thường, ghi và giao cắt
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Railway infrastructure – Acceptance of works – Part 1: Works on ballasted track – Plain line, switches and crossings
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
45.080 - Ray và kết cấu đường sắt
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và dung sai để nghiệm thu các công tác trên đường ray có đá ba lát, áp dụng cho đường sắt quốc gia khổ 1 435 mm, tại:
- Đường ray thông thường; - Ghi và giao cắt; - Thiết bị co giãn ray thuộc kết cấu đường ray, Các công tác liên quan đến đường ray có đá ba lát, sau đây gọi là công tác đường ray, bao gồm xây dựng đường ray mới, cải tạo đường ray và bảo trì đường ray. CHÚ THÍCH: Đối với các tuyến đường được xây dựng trước thời điểm công bố tiêu chuẩn này, tùy theo điều kiện cụ thể, có thể áp dụng có chọn lọc một số quy định của tiêu chuẩn này trong công tác cải tạo đường ray và bảo trì đường ray. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với công tác kết cấu hạ tầng, hình học đường ray, vị trí tuyệt đối của đường ray, các thông số làm việc của máy làm việc trên đường ray, các bộ phận đường ray, mặt cắt ngang lớp đá ba lát, khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc, công tác ứng suất ray, các phép đo cụ thể và kiểm tra chất lượng đối với ghi và giao cắt và thiết bị co giãn ray, và các hệ thống đo được sử dụng để thực hiện phép đo, kiểm tra xác nhận và kiểm tra trong phạm vi nghiệm thu. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về trách nhiệm và tài liệu cần thiết cho nghiệm thu công tác đường ray. Tiêu chuẩn này cũng yêu cầu tất cả các vật liệu đường ray phải tuân thủ các tiêu chí nghiệm thu liên quan của khách hàng/ chủ đầu tư và các thông số kỹ thuật do nhà cung cấp đưa ra. Tiêu chuẩn này không bao gồm các công tác liên quan đến tạo lại biên dạng nấm ray hoặc các phép đo liên quan, ngoại trừ một số phép đo liên quan đến an toàn, vì các công tác đó đã được quy định trong các phần khác của bộ tiêu chuẩn EN 13231. Công tác cải tạo ke ga và các công tác liên quan đến đường ngang không thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho hệ thống đường sắt đô thị hoặc đường ray không đá ba lát. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 13342:2021 (EN 13803:2017), Thiết kế đường sắt tốc độ cao-Tham số thiết kế hướng tuyến đường TCVN 13566:2022 (EN 13230:2016), Ứng dụng đường sắt-Đường ray-Tà vẹt và tấm đỡ bê tông TCVN 13858-1:2023 (EN 13450:2013), Đường sắt-Đá ba lát-Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật TCVN 14490:2025 (EN 13481:2022), Đường ray – Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết EN 13848 (tất cả các phần), Railway applications-Track-Track geometry quality (Ứng dụng đường sắt-Đường ray-Chất lượng hình học đường ray) EN 932-1, Tests for general properties of aggregates-Part 1:Methods for sampling (Thử nghiệm tính chất chung của cốt liệu-Phần 1:Phương pháp lấy mẫu) EN 13145, Railway applications-Track-Wood sleepers and bearers (Ứng dụng đường sắt-Đường ray-Tà vẹt và tà vẹt ghi bằng gỗ) EN 13232 (tất cả các phần), Railway applications-Track-Switches and crossings (Ứng dụng đường sắt-Đường ray-Ghi và giao cắt) EN 14033-2:2017, Railway applications-Track-Railbound construction and maintenance machines-Part 2:Technical requirements for travelling and working (Ứng dụng đường sắt-Đường ray-Máy thi công và bảo trì chạy trên ray-Phần 2:Yêu cầu kỹ thuật đối với di chuyển và làm việc) EN 15273-1, Railway applications-Gauges-Part 1:General-Common rules for infrastructure and rolling stock (Ứng dụng đường sắt-Khổ giới hạn-Phần 1:Quy định chung-Quy tắc chung đối với kết cấu hạ tầng và đầu máy toa xe) EN 15273-3, Railway applications-Gauges-Part 3:Structure gauges (Ứng dụng đường sắt-Khổ giới hạn-Phần 3:Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc). |
|
Quyết định công bố
Decision number
1162/QĐ-BKHCN , Ngày 11-02-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Khoa học và Công nghệ Giao Thông Vận Tải – Bộ Xây dựng
|