Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R3R8R0R6*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14490-5:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Đường ray – Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết – Phần 5: Bộ phụ kiện liên kết dùng cho đường ray không đá ba lát
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Railway application – Track – Performance requirements for fastening systems – Part 5: Fastening systems for ballastless tracks
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field |
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện liên kết từ loại A đến loại D theo 3.1 của TCVN 14490-1:2026, để gắn ray vào bề mặt trên cùng của các chi tiết bê tông hoặc thép trong đường ray không đá ba lát, kể cả đường ray trên mặt cầu trần và đối với ray đặt chìm trong đường ray không đá ba lát, chịu tải trọng trục tối đa và bán kính đường cong tối thiểu như trong Bảng 1.
Các yêu cầu áp dụng cho: - Phụ kiện liên kết lắp ở đế và/hoặc thân ray bao gồm phụ kiện liên kết trực tiếp và phụ kiện liên kết gián tiếp; - Phụ kiện liên kết dùng cho các loại ray có trong EN 13674-1 (không bao gồm ray 49E4) hoặc EN 13674-4 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho phụ kiện liên kết tà vẹt gỗ hoặc tà vẹt vật liệu tổng hợp polyme sử dụng trong đường ray không đá ba lát, những vấn đề đó đã được nêu trong TCVN 14490-3:2026. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các phụ kiện liên kết cứng, các phụ kiện liên kết đặc biệt được sử dụng tại các mối nối bu lông hoặc mối nối dán keo hoặc các liên kết lực kẹp thấp đặc biệt được sử dụng để giảm thiểu ảnh hưởng tương tác giữa đường ray và cầu. Tiêu chuẩn này dùng để phê duyệt loại phụ kiện liên kết hoàn chỉnh. Nếu kết cấu đường ray có các khối đỡ ray hoặc tà vẹt được lắp vào trong lớp bọc đàn hồi (với tấm đệm dưới tà vẹt) thành phần bê tông và gối đỡ đàn hồi của nó được coi là một phần của phụ kiện liên kết đàn hồi. Nếu kết cấu đường ray bao gồm các tấm bản nổi ( tức là các thành phần bê tông của gối đỡ đàn hồi có nhiều điểm liên kết trên một ray), khi đó các thành phần bê tông và hệ thống đỡ đàn hồi của chúng được coi là một phần của đường ray không có đá ba lát, không phải của phụ kiện liên kết. CHÚ THÍCH: \"Tấm bản nổi\" là các tấm bê tông được đặt trên lớp đệm đàn hồi. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 13566-1:2022, Ứng dụng đường sắt – Đường ray-Tà vẹt và tấm đỡ bê tông-Phần 1:Yêu cầu chung TCVN 13695-1:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 1:Xác định lực cản dọc ray TCVN 13695-4:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 4:Ảnh hưởng của tải trọng lặp TCVN 13695-5:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 5:Xác định điện trở TCVN 13695-6:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 6:Ảnh hưởng của điều kiện môi trường khắc nghiệt TCVN 13695-7:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 7:Xác định lực kẹp và độ cứng theo phương thẳng đứng TCVN 13695-9:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 9:Xác định độ cứng TCVN 13695-10:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 10:Thử nghiệm xác định lực chống nhổ lõi TCVN 14490-1:2026, Đường ray-Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết-Phần 1:Định nghĩa TCVN 13594-3:2022, Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350 km/h-Phần 3:Tải trọng và tác động EN 13674-1:2011+A1:2017, Railway applications. Track. Rail-Vignole railway rails 46 kg/m and above-Ứng dụng đường sắt-Đường ray – Ray dùng cho đường sắt-Phần 1:Ray dùng cho đường sắt từ EN 13674-4:2019, Railway application – Track – Rail-Part 4:Vignole railway rails from 27 kg/m, but excluding 46 kg/m, (Ứng dụng đường sắt-Đường ray – Ray đường sắt-Phần 4:Ray đường sắt từ CEN/TR 17231:2018, Euro code 1:Actions on Structures-Traffic Loads on Bridges-Track-Bridge Interaction, (Euro co de 1:Tác động lên kết cấu-Tải trọng giao thông trên cầu-Tương tác đường ray-cầu) EN 17319:2020, Railway applications-infrastructure-Performance requirements for fastening systems for tramways – (Ứng dụng đường sắt-Cơ sở hạ tầng-Yêu cầu về tính năng của phụ kiện liên kết cho đường xe điện) EN 17343:2020, Railway applications – Track-Terms and definitions, (Ứng dụng đường sắt- |
|
Quyết định công bố
Decision number
2491/QĐ-BKHCN , Ngày 19-05-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Cục Đường sắt Việt Nam – Bộ Xây dựng
|