Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R3R7R9R0*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14490-4:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Đường ray – Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết – Phần 4: Bộ phụ kiện liên kết dùng cho tà vẹt sắt trên đường có đá ba lát
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Railway application – Track – Performance requirements for fastening systems – Part 4: Fastening systems for steel sleepers in ballast
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field |
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện liên kết từ loại A đến loại E theo 3.1 của TCVN 14490-1:2026, dùng cho tà vẹt sắt trên đường ray có đá ba lát với tải trọng trục tối đa và bán kính đường cong tối thiểu như trong Bảng 1.
Các yêu cầu áp dụng cho: - Các phụ kiện liên kết tác động lên đế và/hoặc thân ray, bao gồm các phụ kiện liên kết trực tiếp và phụ kiện liên kết gián tiếp; - Các phụ kiện liên kết lắp cho các loại ray có trong EN 13674-1 (không bao gồm ray 49E4) hoặc EN 13674-4 hoặc loại có mặt cắt tương đương. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các phụ kiện liên kết dùng cho các loại ray khác, phụ kiện liên kết cứng hoặc phụ kiện liên kết đặc biệt được sử dụng tại các mối nối bắt bu lông hoặc mối nối dán keo hoặc các phụ kiện liên kết đặc biệt có lực kẹp thấp được sử dụng để giảm hiệu ứng tương tác giữa đường ray và cầu. Tiêu chuẩn này dùng để phê duyệt kiểu của các phụ kiện liên kết hoàn chỉnh. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 13695-1:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 1:Xác định lực cản dọc ray TCVN 13695-2:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 2:Xác định sức kháng xoắn TCVN 13695-4:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 4:Ảnh hưởng của tải trọng lặp TCVN 13695-5:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 5:Xác định điện trở TCVN 13695-6:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 6:Ảnh hưởng của điều kiện môi trường khắc nghiệt TCVN 13695-7:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 7:Xác định lực kẹp và độ cứng theo phương thẳng đứng TCVN 13695-9:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 9:Xác định độ cứng TCVN 14490-1:2026, Đường ray-Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết-Phần 1:Định nghĩa TCVN 13594-3:2022, Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350 km/h-Phần 3:Tải trọng và tác động. EN 13674-1:2011+A1:2017, Railway applications. Track. Rail-Vignole railway rails 46 kg/m and above-Ứng dụng đường sắt-Đường ray – Ray dùng cho đường sắt-Phần 1:Ray dùng cho đường sắt từ EN 13674-4:2019, Railway application – Track – Rail-Part 4:Vignole railway rails from 27 kg/m, but excluding 46 kg/m, (Ứng dụng đường sắt-Đường ray – Ray đường sắt-Phần 4:Ray đường sắt từ EN 17343:2020, Railway applications – Track-Terms and definitions, (Ứng dụng đường sắt-Đường ray-Thuật ngữ và định nghĩa) CEN/TR 17231:2018, Euro code 1:A ctions on Structures – Traffic Loads on Bridges – Track-Bridge Interaction, (Euro co de 1:Tác động lên kết cấu – Tải trọng giao thông trên cầu – Tương tác đường ray-cầu) CEN/TR 17320:2019, Railway applications – Infrastructure – Determination of laboratory test parameters for assessing the mechanical durability of rail fastening systems – Complementary element. (Ứng dụng đường sắt – Kêt cấu hạ tầng – Xác định các thông số thử nghiệm trong phòng thí nghiệm để đánh giá độ bền cơ học của Phụ kiện liên kết — Yếu tố bổ sung). |
|
Quyết định công bố
Decision number
2491/QĐ-BKHCN , Ngày 19-05-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Cục Đường sắt Việt Nam – Bộ Xây dựng
|