Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R3R7R7R6*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14490-2:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Đường ray – Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết – Phần 2: Bộ phụ kiện liên kết dùng cho tà vẹt bê tông trên đường có đá ba lát
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Railway application – Track – Performance requirements for fastening systems – Part 2: Fastening systems for concrete sleepers in ballast
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field |
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại phụ kiện liên kết từ loại A đến loại E theo 3.1 của
TCVN 14490-1:2026, dùng cho tà vẹt bê tông trên đường ray có đá ba lát với tải trọng trục tối đa và bán kính đường cong tối thiểu như trong Bảng 1. Các yêu cầu áp dụng cho: - Các phụ kiện liên kết lắp ở đế và/hoặc thân ray, bao gồm các phụ kiện liên kết trực tiếp và phụ kiện liên kết gián tiếp; - Phụ kiện liên kết dùng cho các loại ray có trong EN 13674-1 (không bao gồm ray 49E4) hoặc EN 13674-4 hoặc tương đương; Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các phụ kiện liên kết dùng cho các loại ray khác, phụ kiện liên kết cứng hoặc phụ kiện liên kết đặc biệt được sử dụng tại các mối nối bắt bu lông hoặc mối nối dán keo. Tiêu chuẩn này dùng để phê duyệt kiểu của phụ kiện liên kết hoàn chỉnh. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 13695-1:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 1:Xác định lực cản dọc ray TCVN 13695-2:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 2:Xác định sức kháng xoắn TCVN 13695-3:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 3:Xác định độ suy giảm của tải trọng va đập TCVN 13695-4:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 4:Ảnh hưởng của tải trọng lặp TCVN 13695-5:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 5:Xác định điện trở TCVN 13695-6:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 6:Ảnh hưởng của điều kiện môi trường khắc nghiệt TCVN 13695-7:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 7:Xác định lực kẹp và độ cứng theo phương thẳng đứng TCVN 13695-9:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 9:Xác định độ cứng TCVN 13695-10:2023, Đường ray – Phương pháp thử nghiệm bộ phụ kiện liên kết – Phần 10:Thử nghiệm xác định lực chống nhổ lõi TCVN 13566-1:2022, Ứng dụng đường sắt – Đường ray-Tà vẹt và tấm đỡ bê tông-Phần 1:Yêu cầu chung TCVN 14490-1:2025, Đường ray-Các yêu cầu tính năng đối với bộ phụ kiện liên kết-Phần 1:Định nghĩa TCVN 13594-3:2022, Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350 km/h-Phần 3:Tải trọng và tác động EN 13674-1:2011+A1:2017, Railway applications. Track. Rail-Vignole railway rails 46 kg/m and above-Ứng dụng đường sắt-Đường ray – Ray dùng cho đường sắt-Phần 1:Ray dùng cho đường sắt từ EN 13674-4, Railway application – Track – Rail-Part 4:Vignole railway rails from 27 kg/m, but excluding 46 kg/m, (Ứng dụng đường sắt-Đường ray – Ray đường sắt-Phần 4:Ray đường sắt từ 27 kg/m đến ray nhỏ hơn 46 kg/m EN 17343:2020, Railway applications – Track-Terms and definitions, (Ứng dụng đường sắt-Đường ray-Thuật ngữ và định nghĩa) CEN/TR 17231:2018, Euro code 1:Actions on Structures-Traffic Loads on Bridges-Track-Bridge Interaction, (Euro code 1:Tác động lên kết cấu-Tải trọng giao thông trên cầu-Tương tác đường ray-cầu) EN 15461:2008+Al:2010, Railway applications-Noise emission-Characterisation of the dynamic properties of track sections for pass by noise measurements, (Ứng dụng đường sắt-Phát xạ tiếng ồn-Đặc điểm của các tính chất động của các đoạn đường ray để đo tiếng ồn đi qua) EN 17495, Railway applications-Acoustics-Determination of the dynamic stiffness of elastic track components related to noise and vibration-Rail pads and rail fastening assemblies, (Ứng dụng đường sắt-Âm học-Xác định độ cứng động của các thành phần đường ray đàn hồi liên quan đến tiếng ồn và độ rung-Tấm đệm đường ray và cụm phụ kiện liên kết). |
|
Quyết định công bố
Decision number
2491/QĐ-BKHCN , Ngày 19-05-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Cục Đường sắt Việt Nam – Bộ Xây dựng
|