Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R0R3R0R9R8*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 13975:2024
Năm ban hành 2024

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Sơn sần dạng nhũ tương nhựa tổng hợp
Tên tiếng Anh

Title in English

Textured paints based on synthetic resin emulsion
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

IS K 5668:2010
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

83.140.99 - Các sản phẩm nhựa và cao su khác
87.040 - Sơn và vecni
91.180 - Hoàn chỉnh bên trong
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sơn sần dạng nhũ tương nhựa tổng hợp dùng để tạo lớp phủ sần trong hoàn thiện nội thất và ngoại thất các tòa nhà.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 2090 (ISO 15528), Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni-Lấy mẫu.
TCVN 2096-3 (ISO 9117-3), Sơn và vecni-Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô-Phần 3:Xác định trạng thái khô bề mặt dùng hạt Ballotini.
TCVN 2102 (ISO 3668), Sơn và vecni-Xác định màu sắc theo phương pháp so sánh trực quan.
TCVN 5668 (ISO 3270), Sơn, vecni và nguyên liệu của chúng-Nhiệt độ và độ ẩm để điều hòa và thử nghiệm
TCVN 5669 (ISO 1513), Sơn và vecni-Kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử.
TCVN 5670 (ISO 1514), Sơn và vecni-Tấm chuẩn để thử.
TCVN 5720, Bột giặt tổng hợp gia dụng.
TCVN 7218, Kính tấm xây dựng-Kính nổi-Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8258, Tấm xi măng sợi-Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8652, Sơn tường dạng nhũ tương-Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8653-1, Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử-Phần 1:Phương pháp xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính sử dụng, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn
TCVN 8653-4, Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử-Phần 4:Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn.
TCVN 9761 (ISO 2810), Sơn và vecni-Sự phong hóa tự nhiên của lớp phủ-Phơi mẫu và đánh giá.
TCVN 10517-1 (ISO 2812-1), Sơn và vecni-Xác định độ bền với chất lỏng-Phần 1:Ngâm trong chất lỏng không phải nước.
TCVN 10517-2 (ISO 2812-2), Sơn và vecni-Xác định độ bền với chất lỏng-Phần 2:Phương pháp ngâm nước.
TCVN 11608-2 (ISO 16474-2), Sơn và vecni-Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm-Phần 2:Đèn hồ quang xenon.
TCVN 12005-6 (ISO 4628-6), Sơn và vecni – Đánh giá sự suy biến của lớp phủ-Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan – Phần 6:Đánh giá độ phấn hóa bằng phương pháp băng dính.
TCVN 13478 (ISO 4618:2014), Sơn và vecni – Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 13527, Sơn phản xạ ánh sáng mặt trời dùng cho mái nhà.
ISO 3290-1, Rolling bearings-Balls-Part 1:Steel balls (Ổ lăn-Bi-Phần 1:Bi thép).
JIS K 5600-1-8, Testing methods for paints-Part 1:General rule-Section 8:Reference sample (Sơn-Phương pháp thử-Phần 1:Qui tắc chung-Điều 8:Mẫu đối chứng).
Quyết định công bố

Decision number

1177/QĐ-BKHCN , Ngày 31-05-2024
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng