Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R4R3R8R4*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 11797:2017
Năm ban hành 2017

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Yêu cầu ghi nhãn cho chất dẻo có khả năng tạo compost hiếu khí tại các cơ sở xử lý chất thải đô thị hoặc công nghiệp
Tên tiếng Anh

Title in English

Standard specification for labeling of plastics designed to be aerobically composted in municipal or industrial facilities
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

ASTM D6400:2012
IDT - Tương đương hoàn toàn
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

83.080.01 - Chất dẻo nói chung
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

1.1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho các chất dẻo và sản phẩm làm từ chất dẻo có thể tạo thành compost dưới các điều kiện hiếu khí trong các cơ sở tạo compost đô thị hoặc công nghiệp mà tại đó đạt được các điều kiện ưa nhiệt.
1.2 Tiêu chuẩn này được dùng để thiết lập các yêu cầu đối với việc ghi nhãn cho vật liệu và sản phẩm, bao gồm các bao bì làm từ chất dẻo là “có khả năng tạo thành compost trong các cơ sở tạo compost đô thị và công nghiệp”.
1.3 Các tính chất trong tiêu chuẩn này là các tính chất được yêu cầu để xác định liệu các sản phẩm cuối (gồm cả bao bì) có sử dụng chất dẻo và polyme làm lớp phủ hoặc chất liên kết sẽ tạo thành compost trong các cơ sở compost hiếu khí đô thị hoặc công nghiệp quy mô lớn hay không. Công suất tối đa là ưu tiên hàng đầu đối với người làm compost và người sử dụng cuối không thấy được giai đoạn phân rã và phân hủy sinh học chất dẻo trung gian vì lý do thẩm mỹ.
1.4 Tiêu chuẩn này không đề cập đến các quy tắc an toàn liên quan đến việc áp dụng tiêu chuẩn. Người sử dụng tiêu chuẩn phải có trách nhiệm lập ra các quy định thích hợp về an toàn và sức khỏe, đồng thời phải xác định khả năng áp dụng các yêu cầu quy định trước khi sử dụng.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 9493-1 (ISO 14855-1), Xác định khả năng phân hủy sinh học hiếu khí hoàn toàn của vật liệu chất dẻo trong các điều kiện của quá trình tạo compost được kiểm soát – Phương pháp phân tích cacbon dioxit sinh ra – Phần 1:Phương pháp chung.
TCVN 9493-2 (ISO 14855-2), Xác định khả năng phân hủy sinh học hiếu khí hoàn toàn của vật liệu chất dẻo trong các điều kiện của quá trình tạo compost được kiểm soát – Phương pháp phân tích cacbon dioxit sinh ra – Phần 2:Phương pháp đo trọng lượng của cacbon dioxit sinh ra trong phép thử quy mô phòng thí nghiệm.
TCVN 11798:2017 (BS EN 13432), Bao bì – Yêu cầu đối với bao bì có thể thu hồi qua việc ủ compost và phân hủy sinh học – Sơ đồ thử nghiệm và tiêu chí đánh giá để chấp nhận bao bì.
ASTM D883, Terminology relating to plastics (Thuật ngữ liên quan đến chất dẻo).
ASTM D5338, Test method for determining aerobic biodegradation of plastic materials under controlled composting conditions, incorporaing thermophilic temperatures (Phương pháp xác định khả năng phân hủy sinh học hiếu khí của vật liệu chất dẻo dưới điều kiện tạo compost có kiểm soát kết hợp nhiệt độ).
OECD Guideline 208 Terrestrial plant test:Seeding emergence and seeding growth test (Thử cây trồng trên đất:Phép thử nảy mầm và phát triển).
ISO 16929, Plastics – Determination of the degree of disintergration of plastic materials under difined composting conditions in a pilot-scale test (Chất dẻo – Xác định mức độ phân rã của vật liệu chất dẻo dưới các điều kiện tạo compost trong phép thử mô hình thí điểm).
ISO 17088, Specification for compostable plastics (Yêu cầu cho chất dẻo có khả năng tạo compost).
ISO 20200, Determination of the degree of disintergration of plastic materials under simulated composting conditions in a laboratory-scale test (Xác định mức độ phân rã của vật liệu chất dẻo dưới các điều kiện tạo compost mô phỏng trong phép thử phòng thí nghiệm).
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Tổng cục Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường