Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R4R3R9R1*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 11798:2017
Năm ban hành 2017

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Bao bì – Yêu cầu đối với bao bì có thể thu hồi qua việc ủ compost và phân hủy sinh học – Sơ đồ thử nghiệm và tiêu chí đánh giá để chấp nhận bao bì
Tên tiếng Anh

Title in English

Packaging – Requirements for packaging recoverable through composting and biodegradation – Test scheme and evaluation criteria for the final acceptance of packaging
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

BS EN 13432:2000
IDT - Tương đương hoàn toàn
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

13.030.50 - Tái sử dụng
13.030.99 - Các tiêu chuẩn khác liên quan đến chất thải
55.020 - Bao gói và phân phối hàng hóa nói chung
55.040 - Phụ kiện và vật liệu bao gói
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu và quy trình để xác định khả năng tạo compost và khả năng xử lý kị khí của bao bì và vật liệu làm bao bì thông qua bốn đặc tính:
1) khả năng phân hủy sinh học.
2) sự phân rã trong quá trình xử lý sinh học.
3) ảnh hưởng đến quá trình xử lý sinh học.
4) ảnh hưởng đến chất lượng của compost thu được
Trong trường hợp bao bì được tạo thành từ nhiều thành phần khác nhau, trong đó một số thành phần có khả năng thành compost và một số không có khả năng thì bao bì đó coi như không có khả năng tạo thành compost. Tuy nhiên, nếu các thành phần này có thể dễ dàng tách riêng bằng tay trước khi thải bỏ thì các thành phần có khả năng tạo thành compost có thể được xem xét và xử lý một cách hiệu quả theo cách này khi chúng được tách riêng ra khỏi các thành phần không có khả năng tạo compost.
Tiêu chuẩn này đề cập đến khả năng tạo thành compost của bao bì nhưng không đề cập đến các quy định bắt buộc có thể có liên quan đến khả năng tạo compost của phần cặn bất kỳ.
Tiêu chuẩn này đưa ra các điều khoản đối với việc thu thập thông tin về quá trình xử lý bao bì trong các cơ sở xử lý chất thải có kiểm soát, nhưng không đề cập đến chất thải bao bì có trong môi trường, thông qua các phương thức không được kiểm soát, ví dụ như rác thải.
Mối liên hệ giữa tiêu chuẩn này với bốn tiêu chuẩn khác về bao bì và một báo cáo của CEN (được ủy quyền) được nêu trong EN 13427:2000.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 11318:2016 (ISO 14851:1999), Xác định khả năng phân hủy sinh học hiếu khí hoàn toàn của vật liệu chất dẻo trong môi trường nước – Phương pháp đo nhu cầu oxy trong một hệ hô hấp kế kín.
TCVN 11319:2016 (ISO 14852:1999), Xác định khả năng phân hủy sinh học hiếu khí hoàn toàn của vật liệu chất dẻo trong môi trường nước – Phương pháp phân tích cacbon dioxit sinh ra.
ISO 14855:1999 1), Xác định khả năng phân hủy sinh học hiếu khí hoàn toàn của vật liệu chất dẻo trong các điều kiện của quá trình tạo compost được kiểm soát – Phương pháp phân tích cacbon dioxit sinh ra.
EN 13193:2000, Packaging – Packaging and the environment – Terminology (Bao bì – Bao bì và môi trường – Thuật ngữ).
EN 13427:2000, Packaging and the environment – Requirements for the use of European standards in the field of packaging and packaging waste (Bao bì và môi trường – Các yêu cầu đối với việc sử dụng các tiêu chuẩn Châu Âu trong lĩnh vực bao bì và chất thải bao bì).
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Tổng cục Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường