Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R1R3R0R8R4R4*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 11154:2015
Năm ban hành 2015

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Hiệu chuẩn bể chứa bằng phép đo chất lỏng - Phương pháp tăng dần sử dụng đồng hồ đo thể tích - 32
Tên tiếng Anh

Title in English

Petroleum and liquid petroleum products -- Tank calibration by liquid measurement -- Incremental method using volumetric meters
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

ISO 4269:2001
IDT - Tương đương hoàn toàn
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

75.180.30 - Thiết bị đo thể tích và đo lường
Số trang

Page

32
Giá:

Price

Bản Giấy (Paper): 200,000 VNĐ
Bản File (PDF):384,000 VNĐ
Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp hiệu chuẩn bể bằng cách thêm các mẻ chất lỏng vào bể. Các thể tích chất lỏng này được đo chính xác bằng đồng hồ.
Tiêu chuẩn này không áp dụng để hiệu chuẩn các thiết bị đo chuẩn, các bình kiểm chứng hoặc các chuẩn đo.
CHÚ THÍCH: Các tiêu chuẩn có thể áp dụng được nêu tại thư mục tài liệu tham khảo.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 11156-1:2015 (ISO 7507-1:2003), Dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng-Hiệu chuẩn bể trụ đứng-Phần 1:Phương pháp thước quấn.
ISO 91-1:1992, Petroleum measurement tables-Part 1:Tables based on reference temperature of 15 oC and 60 oF. (Bảng đo lường dầu mỏ-Phần 1:Bảng dựa trên nhiệt độ chuẩn bằng 15 oC và 60 oF).
ISO 91-2:1992, Petroleum measurement tables-Part 1:Tables based on reference temperature of 20 oC. (Bảng đo lường dầu mỏ-Phần 1:Bảng dựa trên nhiệt độ chuẩn bằng 20 oC).
ISO 2714:1980, Liquid hydrocarbons-Volumetric measurement by displacement meter systems other than dispensing pumps. (Hydrocacbon lỏng-Phép đo thể tích bằng các hệ thống đo dung tích (choán chỗ) khác so với các máy bơm định lượng).
ISO 2715:1981, Liquid hydrocarbons-Volumetric measurement by turbine meter systems (Hydrocacbon lỏng-Phép đo thể tích bằng các hệ thống lưu lượng kế tuabin).
ISO 4268, Petroleum and liquid petroleum products-Temperature measurements-Manual method (Dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng-Đo nhiệt độ-Phương pháp thủ công).
ISO 9770:1989, Crude petroleum and petroleum products-Compressibility factors for hydrocarbons in the range 638 kg/m3 đến 1074 kg/m3. (Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ-Hệ số nén của hydrocacbon trong dải từ 638 kg/m3 đến 1074 kg/m3).
IEC 60079-10:1995, Electrical apparatus for explosive gas atmospheres-Part 10:Classification of hazardous areas (Thiết bị điện dùng cho môi trường khí dễ nổ-Phần 10:Phân loại các khu vực nguy hiểm).
Quyết định công bố

Decision number

4058/QĐ-TĐC , Ngày 31-12-2015