• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 12123:2017

Than nâu và than non - Xác định hàm lượng axit humic

Brown coals and lignites - Determination of humic acids

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 10041-17:2016

Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 17: Xác định độ thấm nước (tác động phun sương).

Textiles – Test methods for nonwovens – Part 17: Determination of water penetration (spray impact)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
3

TCVN 13596-4:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 4: Xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phương pháp trọng lượng

Soils, rocks, ore containing lead-zinc – Part 4: Determination of Sulfur content by gravimetric method

0 đ 0 đ Xóa
4

TCVN 7169:2002

Nhiên liệu hàng không. Phương pháp thử phản ứng nước

Aviation fuels. Test method for water reaction

50,000 đ 50,000 đ Xóa
5

TCVN 1752:1975

Vải dệt thoi - Phương pháp xác định khối lượng

Woven fabries - Method for determination of weight

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 5801-7:2001

Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 7: ổn định nguyên vẹn

Rules for the construction and classification of river ships. Part 7: Intact stability

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 8685-18:2017

Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 18: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh newcastle

accine testing procedure - Part 18: newcastle disease vaccine, inactivated

100,000 đ 100,000 đ Xóa
8

TCVN 2573-1:2007

Máy kéo nông nghiệp. Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3. Phần 1: Đặc điểm kỹ thuật chung, yêu cầu an toàn, kích thước vỏ bảo vệ và khoảng không gian trống

Agricultural tractors. Rear-mounted power take-off types 1, 2 and 3. Part 1: General specifications, safety requirements, dimensions for master shield and clearance zone

50,000 đ 50,000 đ Xóa
9

TCVN 13596-5:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 5: Xác định hàm lượng sắt tổng số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

Soils, rocks, ore containing lead-zinc – Part 5: Determination of iron content by spectrphotometric method

0 đ 0 đ Xóa
10

TCVN 13600-2:2022

Hệ thống giám sát và thông tin giao thông – Giao diện dữ liệu giữa các trung tâm phục vụ hệ thống giám sát và thông tin giao thông – Phần 2: DATEX-ASN

Transport information and control systems – Data interfaces between centres for transport information and control systems – Part 2: DATEX-ASN

308,000 đ 308,000 đ Xóa
11

TCVN 12046-1:2019

Khí thiên nhiên − Xác định các hợp chất lưu huỳnh – Phần 1: Giới thiệu chung

Natural gas — Determination of sulfur compounds — Part 1: General introduction

50,000 đ 50,000 đ Xóa
12

TCVN 13066-6:2020

Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và dây kéo nguội - Phần 6: Ống tròn kéo - Dung sai hình dạng và kích thước

Wrought aluminium and aluminium alloys - Cold-drawn rods/bars, tubes and wires - Part 6: Drawn round tubes - Tolerances on form and dimensions

100,000 đ 100,000 đ Xóa
13

TCVN 14667:2025

Dữ liệu lớn – Kiến trúc tham chiếu

Big data – Reference architecture

100,000 đ 100,000 đ Xóa
14

TCVN 5801-3:2001

Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông. Phần 3: Hệ thống máy tàu

Rules for the classification and construction of river ships. Part 3: Machinery installations

636,000 đ 636,000 đ Xóa
15

TCVN 12005-6:2017

Sơn và vecni. Đánh giá sự suy biến của lớp phủ. Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan. Phần 6: Đánh giá độ phấn hoá bằng phương pháp băng dính

Paints and varnishes -- Evaluation of degradation of coatings -- Designation of quantity and size of defects, and of intensity of uniform changes in appearance - Part 6: Assessment of degree of chalking by tape method

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,794,000 đ