• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 8361:2010

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). Phương pháp phát hiện hydro sulfua (phương pháp chì axetat)

Standards Test Method for Dertermination of Hydrogen Sulfide in Liquefied Petroleum (LP) Gases (Lead Acetate Method)

50,000 đ 50,000 đ Xóa
2

TCVN 7303-2-31:2010

Thiết bị điện y tế. Phần 2-31: Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của thiết bị tạo nhịp tim ngoài với nguồn năng lượng bên trong

Medical electrical equipment. Part 2-31: Particular requirements for basic safety and essential performance of external cardiac pacemakers with internal power source

200,000 đ 200,000 đ Xóa
3

TCVN 3569:1993

Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định khối lượng trong giao nhận bằng tàu biển

Petroleum and petroleum products. Mass determination in delivery by tanker

200,000 đ 200,000 đ Xóa
4

TCVN 7999-2:2009

 Cầu chảy cao áp. Phần 2: Cầu chảy giải phóng khí

High-voltage fuses. Part 2: Expulsion fuses

252,000 đ 252,000 đ Xóa
5

TCVN 11551:2016

Bao bì thủy tinh – Dung sai tiêu chuẩn đối với chai, lọ

Glass packaging – Standard tolerances for flaconnage

100,000 đ 100,000 đ Xóa
6

TCVN 5214:1990

Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm độ đảo mặt mút của các bộ phận làm việc

Machine tools. Determination of axial runout of working parts. Test methods

0 đ 0 đ Xóa
7

TCVN 7064:2010

Giấy vệ sinh

Toilet tissue paper

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 8664-2:2011

Phòng sạch và môi trường kiểm soát liên quan. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật để thử nghiệm và theo dõi nhằm chứng minh sự phù hợp liên tục với TCVN 8664-1 (ISO 14644-1)

Cleanrooms and associated controlled environments. Part 2: Specifications for testing and monitoring to prove continued compliance with ISO 14644-1

100,000 đ 100,000 đ Xóa
9

TCVN 1992:1977

Hộp giảm tốc thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật chung

Reducing gear of general pyrpose - General technical requirements

100,000 đ 100,000 đ Xóa
10

TCVN 9229-3:2012

Rung cơ học. Đánh giá rung động của máy bằng cách đo trên các bộ phận không quay. Phần 3: Máy công nghiệp công suất danh nghĩa trên 15 kW và tốc độ danh nghĩa giữa 120 r/min và 15000 r/min khi đo tại hiện trường

Mechanical vibration. Evaluation of machine vibration by measurement on non-rotating parts. Part 3: Industrial machines with nominal power above 15 kW and nominal speeds between 120 r/min and 15 000 r/min when measured in situ

100,000 đ 100,000 đ Xóa
11

TCVN 5212:1990

Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm độ song song của hai bề mặt phẳng của sản phẩm mẫu

Machine tools. Determination of parallelism of the two planes of specimen of products. Test methods

0 đ 0 đ Xóa
Tổng tiền: 1,152,000 đ