• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 9802-3:2015

Giao thức internet phiên bản 6 (IPV6). Phần 3:Giao thức phát hiện nút mạng lân cận. 83

Internet Protocol, version 6 (IPv6) - Part 3:Neighbor discovery protocol

332,000 đ 332,000 đ Xóa
2

TCVN 4846:1989

Ngô. Phương pháp xác định hàm lượng ẩm (ngô bột và ngô hạt)

Maize. Determination of moisture content (in maize flour and grains)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
3

TCVN 8817-7:2011

Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 7: Thử nghiệm trộn với xi măng

Cationic Emulsified Asphalt. Test Method. Part 7: Test Method for Cement Mixing

50,000 đ 50,000 đ Xóa
4

TCVN 7303-2-1:2007

Thiết bị điện y tế. Phần 2-1: Yêu cầu riêng về an toàn của máy gia tốc điện tử trong dải từ 1 MeV đến 50 MeV

Medical electrical equipment. Part 2-1: Particular requirements for the safety of electron accelerators in the range 1 MeV to 50 MeV

296,000 đ 296,000 đ Xóa
5

TCVN 12683-8:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 8: Yêu cầu trong công trình hào

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 8: Requiremetns in trench

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 9640:2013

Muối (natri clorua) công nghiệp

Industrial sodium chloride

50,000 đ 50,000 đ Xóa
7

TCVN 8400-25:2014

Bệnh động vật Quy trình chẩn đoán Phần 25: Bệnh cúm lợn

Animal diseases. Diagnostic procedure. Part 25: Swine influenza

150,000 đ 150,000 đ Xóa
8

TCVN 7728:2007

Sản phẩm chất béo sữa. Xác định hàm lượng nước. Phương pháp Karl Fischer

Milk fat products. Determination of water content. Karl Fischer method

100,000 đ 100,000 đ Xóa
9

TCVN 7751:2007

Ván dăm. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

Particleboards. Terminology, definition and classification

50,000 đ 50,000 đ Xóa
10

TCVN 9156:2012

Công trình thủy lợi. Phương pháp đo vẽ bản đồ địa chất công trình tỷ lệ lớn

Hydraulic structures. Method for engineering geological mapping for large scale

248,000 đ 248,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,426,000 đ