• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 7006:2002

Máy theo dõi ôxy để giám sát khí thở của bệnh nhân. Yêu cầu an toàn

Oxygen monitor for monitoring patient breathing mixture. Safety requirements

200,000 đ 200,000 đ Xóa
2

TCVN 10772-1:2015

Đồ nội thất. Ghế. Xác định độ ổn định. Phần 1: Ghế tựa và ghế đẩu.

Furniture - Chairs - Determination of stability - Part 1: Upright chairs and stools

100,000 đ 100,000 đ Xóa
3

TCVN 7386:2011

An toàn máy. Định vị che chắn bảo vệ đối với tốc độ tiếp cận của các bộ phận cơ thể người

Safety of machinery. Positioning of safeguards with respect to the approach speeds of parts of the human body

180,000 đ 180,000 đ Xóa
4

TCVN 6259-2B:1997

Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Phần 2-B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài 20 mét đến dưới 90 mét

Rules for the classification and construction of sea-going steel ships. Part 2-B: Hull construction and equipment of ships of 20 and less than 90 metres in length

512,000 đ 512,000 đ Xóa
5

TCVN 4065:2007

Máy kéo và máy nông nghiệp. Lắp nối công cụ vào cơ cấu treo ba điểm. Khoảng không gian trống xung quanh công cụ

Agricultural tractors and machinery. Connection of implements via three-point linkage. Clearance zone around implement

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,092,000 đ