• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 2511:2007

Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp Profin - Các thông số của mẫu Profin

Geometrical Product Specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Motif parameters

150,000 đ 150,000 đ Xóa
2

TCVN 11824-4:2017

Đất, đá quặng crom - Phần 4: Xác định hàm canxi và maigie - Phương pháp chuẩn độ complexon

0 đ 0 đ Xóa
3

TCVN 11956:2017

Vật liệu dệt – Xác định tính kháng nước của vải bằng phép thử phun mưa Bundesmann

Textiles – Determination of water repellency of fabrics by the Bundesmann rain-shower test

50,000 đ 50,000 đ Xóa
4

TCVN 11346-2:2016

Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Gỗ nguyên được xử lý bảo quản - Phần 2: Hướng dẫn lấy mẫu để xác định độ sâu và lượng thuốc thấm

Durability of wood and wood-based products - Preservative-treated solid wood - Part 2: Guidance on sampling for the analysis of preservative-treated wood

100,000 đ 100,000 đ Xóa
5

TCVN 11953-3:2017

Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp – Phương pháp thử và thiết bị thử – Phần 3: Xác định độ lọt của phin lọc bụi

Respiratory protective devices – Methods of test and test equipment – Part 3: Determination of particle filter penetration

100,000 đ 100,000 đ Xóa
6

TCVN 7996-2-2:2009

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập

Hand-held motor-operated electric tools. Safety. Part 2-2: Particular requirements for screwdrivers and impact wrenches

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 1526-1:2007

Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng canxi. Phần 1: Phương pháp chuẩn độ

Animal feeding stuffs. Determination of calcium content. Part 1: Titrimetric method

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 2100-1:2007

Sơn và vecni. Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập). Phần 1: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích lớn

Paints and varnishes. Rapid-deformation (impact resistance) tests. Part 1: Falling-weight test, large-area indenter 

100,000 đ 100,000 đ Xóa
9

TCVN 7444-19:2007

Xe lăn. Phần 19. Các cơ cấu tạo ra độ linh động của bánh xe trong xe lăn có lắp động cơ

Wheelchairs. Part 19: Wheeled mobility devices for use in motor vehicles

172,000 đ 172,000 đ Xóa
10

TCVN 7452-5:2004

Cửa sổ và cửa đi - Cửa đi - Phần 5: Xác định lực đóng

Windows and doors - Doorsets - Part 5: Determination of closing force

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 872,000 đ