Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.696 kết quả.

Searching result

21

TCVN 13382-16:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 16: Giống bí xanh

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 16: Wax gourd varieties

22

TCVN 13382-17:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 17: Giống cải ngọt

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 17: Brassica varieties

23

TCVN 13382-18:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 18: Giống mướp

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 18: Luffa varieties

24

TCVN 13382-19:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 19: Giống hoa cúc

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 19: Chrysanthemum varieties

25

TCVN 13382-2:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 2: Giống ngô

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 2: Maize varieties

26

TCVN 13382-20:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 20: Giống lan Hồ điệp

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 20: Moth orchid varieties

27

TCVN 13382-21:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 21: Giống sầu riêng

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 21: Durian varieties

28

TCVN 13382-22:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 22: Giống nhãn

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 22: Longan varieties

29

TCVN 13382-7:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 7: Giống bí đỏ

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 7: Pumpkin varieties

30

TCVN 13382-8:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 8: Giống đậu tương

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 8: Soybean varieties

31

TCVN 13382-9:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 9: Giống dưa chuột

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 9: Cucumber Varieties

32

TCVN 13474-4:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 4: Giống bò

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 4: Cattle breeds

33

TCVN 13474-5:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 5: Giống trâu

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 5: Buffalo breeds

34

TCVN 13474-6:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 6: Giống ngựa

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 6: Horse breeds

35

TCVN 13474-7:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 7: Giống dê, cừu

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 7: Goat, sheep breeds

36

TCVN 13474-8:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 8: Giống thỏ

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 8: Rabbit breeds

37

TCVN 13582-2:2026

Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt (VietGAP) - Phần 2: Nuôi trồng thủy sản trên biển, sông, hồ, đầm, phá

Good Aquaculture Practices (VietGAP) – Part 2: Aquaculture on sea, river, lake and lagoon

38

TCVN 13955:2026

Cống thoát nước thi công bằng phương pháp đào ngầm – Yêu cầu về thiết kế, thi công và nghiệm thu

Sewage collectors and tunnels using trenchless technologies – Requirements for design, construction and acceptance

39

TCVN 14160-4:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 4: Giống xoài

Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 4: Mango varieties

40

TCVN 14160-5:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 5: Giống chanh leo

Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 5: Passion fruit varieties

Tổng số trang: 985