Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R3R9R4R3*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 13382-8:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 8: Giống đậu tương
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 8: Soybean varieties
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
65.020.20 - Trồng trọt
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) của các giống đậu tương thuộc loài Glycine max (L.) Merrill.
|
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 8123:2015 (ISO 520:2010), Ngũ cốc và đậu đỗ-Xác định khối lượng của 1 000 hạt. |
|
Quyết định công bố
Decision number
3056/QĐ-BKHCN , Ngày 07-07-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia – Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|