Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Quyền xuất bản Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R1R0R9R9R3R2*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 9439:2013
Năm ban hành 2013

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Quạt công nghiệp - Thử đặc tính khi sử dụng đường thông gió tiêu chuẩn
Tên tiếng Anh

Title in English

Industrial fans - Performance testing using standardized airways
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

ISO 5801:2007 ,IDT - Tương đương hoàn toàn
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

23.120 - Máy thông gió. Quạt. Máy điều hòa không khí
Số trang

Page

261
Giá:

Price

1,044,000 VNĐ
Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định đặc tính của các quạt công nghiệp thuộc tất cả các kiểu trừ các kiểu được thiết kế riêng cho lưu thông không khí, ví dụ các quạt trần và các quạt bàn.
Tiêu chuẩn này đưa ra cách đánh giá độ không đảm bảo đo và các quy tắc chuyển đổi các kết quả thử nghiệm trong giới hạn quy định khi thay đổi về tốc độ, khí được vận chuyển và trong trường hợp thử nghiệm mẫu và kích thước được cho trước.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 8113-1 (ISO 5167-1), Đo dòng lưu chất bằng các thiết bị chênh áp gắn vào các đường ống có tiết diện tròn chảy đầy – Phần 1:Nguyên lý chung và yêu cầu.
ISO 3966, Measurement of fluid flow in closed conduits – Velocity area method using Pitot static tubes (Đo dòng lưu chất trong các đường ống khép kín – Phương pháp tốc độ trên bề mặt khi sử dụng các ống Pitot tĩnh).
ISO 5168, Measurement of fluid flow – Procedures for the evaluation of uncertainties (Đo lường lưu chất – Quy trình đánh giá độ không đảm bảo).
ISO 5221, Air distribution and air diffusion – Rules to methods of measuring air flow rate in an air handling duct (Sự phân phối và khuyếch tán không khí – Quy tắc cho các phương pháp đo lưu lượng không khí trong đường ống vận chuyển không khí).
IEC 60024-2:1972, Rotating electrical machines – Part 2:Methods for determining losses and efficiency of rotating electrical machinery from tests (excluding machines for traction vehicles) (Máy điện quay – Phần 2:Phương pháp xác định các tổn thất và hiệu suất của máy điện quay từ các thử nghiệm (trừ các máy dùng cho các xe kéo).
IEC 60051-2, Direct acting indicating analogue electrical measuring instruments and their accessories – Part 2:Specciel requirements for ammeters and voltmeters (Dụng cụ đo điện tác động trực tiếp chỉ thị analog và các phụ tùng của chúng – Phần 2:Các yêu cầu đặc biệt cho ampe kế và vôn kế).
IEC 60051-3, Direct acting indicating analogue electrical measuring instruments and their accessories – Part 3:Speciall requirements for wattmeters and varmeters (Dụng cụ đo điện tác động trực tiếp chỉ thị analog và các phụ tùng của chúng – Phần 3:Các yêu cầu đặc biệt cho các Watt kế và Vacmet (đồng hồ công suất phản kháng).
IEC 60051-4, Direct acting indicating analogue electrical measuring instruments and their accessories – Part:Speccial requirements for frequency meters (Dụng cụ đo điện tác động trực tiếp chỉ thị analog và các phụ tùng của chúng – Phần 4:Các yêu cầu đặc biệt cho các tần số kế).
Quyết định công bố

Decision number

3336/QĐ-BKHCN , Ngày 30-10-2013