Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R3R7R5R2*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 7846:2007
Năm ban hành 2007
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Máy kéo bánh hơi nông nghiệp – Ghế ngồi của người lái máy – Đo rung động lan truyền trong phòng thí nghiệm
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Agricultural wheeled tractors – Operator’s seat – Laboratory measurement of transmitted vibration
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 5007:2003
IDT - Tương đương hoàn toàn |
|
Thay thế cho
Replace |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field |
|
Số trang
Page 21
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 150,000 VNĐ
Bản File (PDF):252,000 VNĐ |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này, phù hợp với ISO 10326-1, quy định phương pháp đo và đánh giá trong phòng thí nghiệm hiệu quả tác dụng của giá treo giảm xóc của ghế ngồi người lái trên máy kéo nông nghiệp. Tiêu chuẩn cũng quy định các chỉ tiêu nghiệm thu dựa trên các kết quả thử, đồng thời xác định các lớp phổ đưa vào liên quan đến ba cấp máy kéo nông nghiệp bánh lốp cao su, cầu sau không có nhíp và buồng lái không giảm xóc tần số thấp có khối lượng đến 3 600 kg (cấp 1), từ 3 600 kg đến 6 500 kg (cấp 2), và cao hơn 6 500 kg (cấp 3), mỗi cấp xác định một nhóm máy có những đặc tính rung động tương tự nhau.
Phương pháp này đánh giá hiệu quả tác dụng của giá treo giảm xóc của ghế ngồi trong việc giảm rung động toàn thân theo phương thẳng đứng truyền đến người lái ở các tần số từ 1 Hz đến 20 Hz. Không áp dụng đối với rung động tác động tới người lái không qua ghế ngồi (ví dụ rung động cảm nhận qua chân người lái trên sàn máy hoặc bàn đạp điều khiển hoặc tay đặt trên vành tay lái). CHÚ THÍCH Các phương pháp thử và các tiêu chí quy định trong Tiêu chuẩn này áp dụng đối với ghế ngồi người lái trong các máy kéo nông nghiệp thiết kế tiêu chuẩn. Các máy kéo có những đặc điểm thiết kế riêng như cầu sau hoặc cầu trước hoặc cả hai cầu và buồng lái có giá treo giảm xóc tần số thấp, chúng có những đặc tính rung động rất khác, thì có thể thử theo ISO 5008 để xác định trị số gây rung động toàn thân hoặc dùng các tiêu chuẩn khác để đo và đánh giá hiệu quả tác dụng của giá treo giảm xóc ghế ngồi trên những xe máy này. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
ISO 2041:1990, Vibration and shock – Vocabulary (Rung động và chấn động – Từ vựng). ISO 2631-1:1997, Mechanical vibration and shock – Evalution of human exposure to whole-body vibration – Part 1:General requirements (Rung động và chấn động cơ học – Đánh giá về biểu hiện rung động toàn thân – Phần 1:Những yêu cầu chung). ISO 8041, Human response to vibration – Measuring instrumentation (Phản ứng của con người đối với rung động – Dụng cụ đo). ISO 10326-1:1992, Mechanical vibration – Laboratory method for evaluating vehicle seat vibration – Part 1:Basic requirements (Rung động cơ học – Phương pháp đánh giá rung động ghế ngồi của xe máy trong phòng thí nghiệm – Phần 1:Những yêu cầu cơ bản). ISO 13090-1:1998, Mechanical vibration and shock – Guidance on safety aspects of tests and experiments with people – Part 1:Exposure to whole-body mechanical vibration and repeated shock (Rung động và chấn động cơ học – Hướng dẫn về lĩnh vực an toàn trong việc thử và thực nghiệm đối với người – Phần 1:Biểu hiện rung động cơ học toàn thân và chấn động lặp lại). |
|
Quyết định công bố
Decision number
3219/QĐ-BKHCN , Ngày 31-12-2007
|
|
Ban kỹ thuật
Technical Committee
TCVN/TC 23 - Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp
|