Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R8R3R0*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 14594:2026
Năm ban hành 2026

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Thiết kế kết cấu thép thành mỏng tạo hình nguội
Tên tiếng Anh

Title in English

Design of cold-formed thin-walled steel structures
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

75.140 - Sáp, vật liệu bitum và các sản phẩm dầu mỏ khác
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

1.1 Tiêu chuẩn này thiết lập các yêu cầu cơ bản về tính toán và thiết kế kết cấu thép thành mỏng tạo hình nguội.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho kết cấu thép thành mỏng tạo hình nguội làm bằng các thanh định hình và tôn sóng làm việc ở nhiệt độ thiết kế không cao hơn dương 100 °C và không thấp hơn âm 65 °C.
1.2 Tiêu chuẩn này không áp dụng cho kết cấu chịu tải trọng do cầu trục và cần trục treo; kết cấu chịu tải trọng động do thiết bị hoặc chịu mỏi; kết cấu làm bằng các thanh tạo hình nguội tổ hợp tiết diện kín (tròn hoặc vuông hoặc chữ nhật) gồm hai phần hay nhiều hơn được liên kết liên tục với nhau trên toàn bộ chiều dài thanh định hình (bằng liên kết hàn hoặc liên kết gấp mép) trong điều kiện nhà máy.
Khi thiết kế kết cấu thép thành mỏng tạo hình nguội của nhà và công trình làm việc trong điều kiện đặc biệt (chịu các tác động của động đất, lửa và nhiệt độ) cần thỏa mãn thêm các yêu cầu nêu trong các tiêu chuẩn tương ứng mà trong đó phản ánh các đặc thù về sự làm việc của các kết cấu này.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 134, Vòng đệm – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 257-1 (ISO 6508-1), Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Rockwell – Phần 1:Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
TCVN 1916, Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 2737:2023, Tải trọng và tác động
TCVN 5575:2024, Thiết kế kết cấu thép
TCVN 6524 (ISO 4997), Thép cacbon tấm mỏng cán nguội chất lượng kết cấu
TCVN 6525:2018 (ISO 4998:2014), Thép cacbon tấm mỏng chất lượng kết cấu mạ kẽm và hợp kim kẽm-sắt nhúng nóng liên tục
TCVN 7858 (ISO 3574), Thép cacbon tấm mỏng cán nguội chất lượng thương mại và chất lượng dập vuốt TCVN 9379, Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán
TCVN 9986-2 (ISO 630-2), Thép kết cấu – Phần 2:Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng
TCVN 10355 (ISO 3575), Thép cacbon tấm mỏng chất lượng thương mại và chất lượng dập vuốt mạ kẽm và hợp kim kẽm-sắt nhúng nóng liên tục
TCVN 10866 (ISO 4014), Bu lông đầu sáu cạnh – Sản phẩm cấp A và cấp B
TCVN 10869 (ISO 4017), Vít đầu sáu cạnh – Sản phẩm cấp A và cấp B
TCVN 10870 (ISO 4018), Vít đầu sáu cạnh – Sản phẩm cấp C
TCVN 12002, Kết cấu thép xây dựng – Chế tạo và kiểm tra chất lượng
TCVN 12251, Bảo vệ chống ăn mòn cho kết cấu xây dựng
TCVN 12705-2 (ISO 12944-2), Sơn và Vecni – Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép – Phần 2:Phân loại môi trường TCVN 12705-6 (ISO 12944-6), Sơn và Vecni – Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn phủ – Phần 6:Các phương pháp thử trong phòng thí nghiệm TCVN 13194, Kết cấu thép – Lắp dựng và nghiệm thu
ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel. Part 1:Bolts, screws and studs with specified property classes – Coarse thread and fine pitch thread (Tính chất cơ học của chi tiết lắp siết làm bằng thép cacbon và thép hợp kim. Phần 1:Bu lông, vít và chốt có các cấp tính chất được chỉ định – Ren bước lớn và ren bước nhỏ)
ISO 1478, Tapping screws thread (Đường ren vít tự ren)
ISO 1479, Hexagon head self tapping screws (Vít tự ren đầu lục giác)
ISO 2702, Fasteners – Heat treated steel tapping screws – Mechanical and physical properties (Chi tiết lắp siết – Vít tự ren có đầu xử lý nhiệt – Các đặc tính cơ học và vật lý) ISO 4032, Fasteners – Hexagon regular nuts (style 1) – Product grades A and B (Chi tiết lắp siết – Đai ốc sáu cạnh thông thường (kiểu 1) – Cấp sản phẩm A và B) ISO 4034, Hexagon regular nuts (style 1) – Product grade C (Đai ốc sáu cạnh thông thường (kiểu 1) – Cấp sản phẩm C)
ISO 7049, Cross-recessed pan head tapping screws (Vít tự ren đầu chảo có rãnh chữ thập)
ISO 8765, Hexagon head bolts with metric fine pitch thread – Product grades A and B (Bu lông đầu lục giác với ren hệ mét bước nhỏ – Cấp sản phẩm A và B) ISO 15480, Fasteners – Hexagon washer head drilling screws with tapping screw thread (Chi tiết lắp siết – Vít tự khoan đầu lục giác có vòng đệm với đường ren vít tự ren) ISO 15481, Cross recessed pan head drilling screws with tapping screw thread (Vít tự khoan đầu chảo có rãnh chữ thập với đường ren vít tự ren)
ISO 15977, Open end blind rivets with break pull mandrel and protruding head – AIA/St (Đinh tán chìm có đầu mở với lõi bị kéo vỡ và đầu nhô – AIA/St)
ISO 15979, Open end blind rivets with break pull mandrel and protruding head – St/St (Đinh tán chìm có đầu mở với lõi bị kéo vỡ và đầu nhô – St/St)
ISO 15980, Open end blind rivets with break pull mandrel and countersunk head – St/St (Đinh tán chìm có đầu mở với lõi bị kéo vỡ và đầu chìm – St/St).
Quyết định công bố

Decision number

2598/QĐ-BKHCN , Ngày 27-05-2026
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội - Bộ Xây dựng