Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R0R0R7*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14547-1:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Ván sàn tre – Phần 1: Sử dụng trong nhà
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Bamboo floorings – Part 1: Indoor use
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 21629-1:2021
IDT - Tương đương hoàn toàn |
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
97.150 - Nguyên liệu không sợi dùng để phủ sàn nhà
|
|
Số trang
Page 22
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 150,000 VNĐ
Bản File (PDF):264,000 VNĐ |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với ván sàn tre sử dụng trong nhà.
Tiêu chuẩn này cũng quy định các yêu cầu về vận chuyển, đóng gói, bảo quản và ghi nhãn. Tiêu chuẩn áp dụng cho ván sàn tre đã hoàn thiện và chưa hoàn thiện sử dụng trong nhà, gồm ván sàn tre ghép thanh, ván sàn tre ép khối, ván sàn composite tre - gỗ và ván sàn tre ép phẳng. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 2097 (ISO 2409), Sơn và vecni – Phép thử cắt ô TCVN 5694 (ISO 9427), Ván gỗ nhân tạo – Xác định khối lượng riêng TCVN 11904 (ISO 9426), Ván gỗ nhân tạo – Xác định kích thước tấm TCVN 11905 (ISO 16979), Ván gỗ nhân tạo – Xác định độ ẩm TCVN 12445 (ISO 16983), Ván gỗ nhân tạo – Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước TCVN 12446 (ISO 16978), Ván gỗ nhân tạo – Xác định môđun đàn hồi khi uốn và độ bền uốn TCVN 12988-2 (ISO 7784-2), Sơn và vecni-Xác định độ mài mòn – Phần 2:Phương pháp với bánh xe cao su mài mòn và tấm mẫu thử quay ISO 4586-2, High-pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called Laminates) – Part 2:Determination of properties (Ván trang trí nhiều lớp ép với áp suất cao (HPL, HPDL) – Ván mỏng dựa trên nhựa nhiệt rắn (Thường được gọi là tấm mỏng Laminate) – Phần 2:Xác định tính chất). ISO 15184, Paints and varnishes – Determination of film hardness by pencil test (Sơn và vec ni – Xác định độ cứng màng phủ bằng bút chì) ISO 17959, General requirements for solid wood flooring (Yêu cầu chung đối với sàn gỗ nguyên khối). |
|
Quyết định công bố
Decision number
4545/QĐ-BKHCN , Ngày 30-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Trường Đại học Lâm nghiệp – Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|