Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R1R7R5R8*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14300-2:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 2: Xác định các tính chất
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English High–pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 2: Determination of properties
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 4586-2:2018
IDT - Tương đương hoàn toàn |
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
83.140.20 - Tấm dát mỏng
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử để xác định các tính chất của tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) dùng để trang trí theo định nghĩa trong Điều 3. Các phương pháp này dùng để thử nghiệm các tấm laminate được quy định từ TCVN 14300-3 (ISO 4586-3) đến TCVN 14300-8 (ISO 4586-8).
Độ chính xác của phương pháp thử được quy định tại các Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 39 và 40 của tiêu chuẩn này là không có vì dữ liệu liên phòng thí nghiệm là không có sẵn. Khi có các dữ liệu liên phòng thí nghiệm, độ chính xác của các phương pháp thử sẽ được thêm vào sau trong các bản sửa đổi. Như tất cả các phương pháp thử khác, điểm xác định cuối cùng dựa trên đánh giá chủ quan, trong những trường hợp này nó không có ý nghĩa như là một đánh giá chính xác. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 256-1 (ISO 6506-1), Vật liệu kim loại-Thử độ cứng Brinell-Phần 1:Phương pháp thử TCVN 2102 (ISO 3668), Sơn và véc ni-Xác định màu sắc theo phương pháp so sánh trực quan TCVN 4503 (ISO 9352), Chất dẻo-Xác định độ bền mài mòn bằng bánh xe mài mòn TCVN 7424-1 (ISO 12947-1), Vật liệu dệt-Xác định khả năng chịu mài mòn của vải bằng phương pháp Martindale-Phần 1:Thiết bị thử mài mòn Martindale TCVN 7750 (EN 316), Ván sợi gỗ-Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại TCVN 7754 (EN 312), Ván dăm TCVN 9848 (ISO 291), Chất dẻo-Khí quyển tiêu chuẩn cho ổn định mẫu thử và thử nghiệm TCVN 9852 (ISO 9370), Chất dẻo-Dụng cụ xác định độ phơi nhiễm bức xạ trong các thử nghiệm thời tiết-Hướng dẫn chung và phương pháp thử cơ bản TCVN 10521 (ISO 62), Chất dẻo-Xác định độ hấp thụ nước TCVN 11994-1 (ISO 4892-1), Chất dẻo-Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng trong phòng thí nghiệm-Phần 1:Hướng dẫn chung TCVN 11994-2 (ISO 4892-2), Chất dẻo-Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng trong phòng thí nghiệm-Phần 2:Đèn hồ quang xenon TCVN 11994-3 (ISO 4892-3), Chất dẻo-Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng trong phòng thí nghiệm-Phần 3:Đèn UV huỳnh quang ISO 178, Plastics-Determination of flexural properties (Chất dẻo-Xác định các tính chất uốn) ISO 1770, Solid-stem general purpose thermometers (Nhiệt kế thông dụng đa năng thân rắn) ISO 12945-2, Textiles-Determination of fabric propensity to surface fuzzing and to pilling-Part 2: ASTM G155, Standard practice for operating Xenon arc light apparatus for exposure of non-metallic |
|
Quyết định công bố
Decision number
4274/QĐ-BKHCN , Ngày 19-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) phối hợp cùng viện Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng) – Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng
|