Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R4R3R7R7*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 11796:2017
Năm ban hành 2017

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Phương pháp phơi nhiễm chất dẻo có khả năng phân hủy quang học dưới tác động của tia cực tím huỳnh quang (UV)
Tên tiếng Anh

Title in English

Standard Practice for fluorescent ultraviolet (UV) exposure of photodegradable plastics
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

ASTM D5208:2014
IDT - Tương đương hoàn toàn
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

83.080.01 - Chất dẻo nói chung
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

1.1 Tiêu chuẩn này nêu quy trình phơi nhiễm các sản phẩm chất dẻo phân hủy quang học với tia cực tím (UV) huỳnh quang, thực hiện theo ASTM G151 và ASTM G154. Tiêu chuẩn này cũng nêu cách chuẩn bị mẫu thử và đánh giá các kết quả thử.
1.2 Tiêu chuẩn ASTM D 4329 nêu quy trình phơi nhiễm với tia cực tím huỳnh quang đối với các chất dẻo sử dụng lâu dài trong các ứng dụng ngoài trời.
1.3 Các giá trị được thể hiện theo đơn vị SI được coi là giá trị chuẩn. Các giá trị cho trong ngoặc đơn dùng để tham khảo.
1.4 Tiêu chuẩn này không đề cập đến các quy tắc an toàn liên quan đến việc áp dụng tiêu chuẩn. Người sử dụng tiêu chuẩn phải có trách nhiệm lập ra các quy định thích hợp về an toàn và sức khỏe, đồng thời phải xác định khả năng áp dụng các yêu cầu quy định trước khi sử dụng.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
ASTM D3826, Practice for determining degradation end point in degradable polyethylene and polypropylene using a tensile test (Hướng dẫn xác định điểm cuối phân hủy của polyetyen và polypropylen có khả năng phân hủy sử dụng phép thử kéo).
ASTM D4329, Practice for fluorescent ultraviolet (UV) lamp apparatus exposure of plastics (Hướng dẫn phơi nhiễm chất dẻo trong thiết bị đèn cực tím (UV) huỳnh quang).
ASTM D5870, Practice for calculating property retention index of plastics (Hướng dẫn tính toán hệ số duy trì tính chất của chất dẻo).
ASTM E691, Practice for conducting an interlaboratory study to determine the precision of a test method (Hướng dẫn tiến hành thử nghiệm liên phòng để xác định độ chụm của phương pháp thử).
ASTM G113, Terminology relating to natural and artificial weathering tests of nonmetallic materials (Thuật ngữ liên quan đến phép thử thời tiết nhân tạo và thời tiết tự nhiên cho các vật liệu phi kim).
ASTM G141, Guide for addressing variability in exposure testing of nonmetallic materials (Hướng dẫn xác định tính biến thiên trong phép thử phơi nhiễm các vật liệu phi kim).
ASTM G147, Practice for conditioning and handling of nonmetallic materials for natural and artificial weathering tests (Hướng dẫn điều hòa và xử lý các vật liệu phi kim cho phép thử thời tiết tự nhiên và thời tiết nhân tạo).
ASTM G151, Practice for expsing nonmetallic materiala in accelerated test devices that use laboratory light sources (Hướng dẫn phơi nhiễm các vật liệu phi kim trong thiết bị thử tăng tốc sử dụng nguồn sáng phòng thí nghiệm).
ASTM G154, Practice for operating fluorescent ultraviolet (UV) lamp apparatus for exposure of nonmetallic materials (Hướng dẫn vận hành thiết bị đèn cực tím (UV) huỳnh quang để phơi nhiễm các vật liệu phi kim).
ASTM G169, Guide for application of basic statistical methods to weathering tests (Hướng dẫn áp dụng các phương pháp thống kê cơ bản cho các phép thử thời tiết).
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Tổng cục Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường