Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R1R3R3R8R0R7*
Số hiệu
Standard Number
TCVN 11155-1:2015
Năm ban hành 2015
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Hiệu chuẩn bể trụ ngang - Phần 1: Phương pháp thủ công - 25
|
Tên tiếng Anh
Title in English Petroleum and liquid petroleum products -- Calibration of horizontal cylindrical tanks -- Part 1: Manual methods
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 12917-1:2002
IDT - Tương đương hoàn toàn |
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
75.180.30 - Thiết bị đo thể tích và đo lường
|
Số trang
Page 25
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 150,000 VNĐ
Bản File (PDF):300,000 VNĐ |
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thủ công để hiệu chuẩn bể trụ ngang, được lắp đặt tại một vị trí cố định. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các bể có đường kính đến 4 m và chiều dài đến 30 m.
Các phương pháp này có thể áp dụng cho các bể cách nhiệt hoặc không cách nhiệt, được lắp đặt nổi hoặc ngầm. Các phương pháp này cũng có thể áp dụng cho các bể có áp và cho cả các bể trụ có đáy phẳng và đáy dạng đĩa lồi (knuckle-dish-end) cũng như có thể áp dụng cho các bể có phần đầu dạng elip và dạng chỏm cầu. Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng cho các bể có độ nghiêng không quá 10 % so với phương ngang miễn là áp dụng các hiệu chính thích hợp. Đối với các bể có kích thước và góc nghiêng lớn hơn các quy định nêu trên, thì dung tích bể và các hiệu chính về độ nghiêng phải tính toán dựa trên Phương trình “Coats” [1]. |
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 11156 (ISO 7507), Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng-Hiệu chuẩn bể trụ đứng. ISO 1998 (tất cả các phần), Petroleum industry-Terminology (Công nghiệp dầu mỏ-Thuật ngữ). |
Quyết định công bố
Decision number
4058/QĐ-TĐC , Ngày 31-12-2015
|