-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 14385:2025Kính xây dựng – Kính dán quang điện mặt trời sử dụng trong công trình xây dựng Glass in building – Laminated solar photovoltaic glass for use in buildings |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 14300-7:2025Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 7: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có bề mặt trang trí theo thiết kế. High–pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 7: Classification and specification for design laminates |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 14300-8:2025Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 8: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có lõi khác loại. High-pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 8: Classification and specification for alternative core laminates |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 14333-8:2025Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 8: Yêu cầu về tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý cho truyền thông tin không dây Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 8: Physical layer and data link layer requirements for wireless communication |
168,000 đ | 168,000 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 14300-6:2025Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 6: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm sử dụng ngoài trời. High-pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 6: Classification and specification for exterior–grade compact laminates of thickness 2mm and greater |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 14384:2025Thạch cao và sản phẩm thạch cao – Phương pháp phân tích hóa học Standard test methods for Chemical Analysis of Gypsum and Gypsum Products |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 7 |
TCVN 14300-5:2025Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 5: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm được dán với tấm nền sử dụng làm ván lát sàn nhiều lớp. High-pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 5: Classification and specification for flooring grade laminates less than 2 mm thick intended for bonding to supporting substrates |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 8 |
TCVN 14333-5:2025Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 5: Kiểm thử sự phù hợp của tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 5: Physical and data link layer conformance test |
1,720,000 đ | 1,720,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 1,888,000 đ | ||||