• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 9888-3:2013

Bảo vệ chống sét. Phần 3: Thiệt hại vật chất đến kết cấu và nguy hiểm tính mạng

Protection against lightning - Part 3: Physical damage to structures and life hazard

688,000 đ 688,000 đ Xóa
2

TCVN 10736-11:2023

Không khí trong nhà – Phần 11: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất – Lấy mẫu, bảo quản mẫu và chuẩn bị mẫu thử

Indoor air – Part 11: Determination of the emission of volatile organic compounds from building products and furnishing – Sampling, storage of samples and preparation of test specimens

150,000 đ 150,000 đ Xóa
3

TCVN 6306-3:1997

Máy biến áp điện lực. Phần 3: Mức cách điện và thử nghiệm điện môi

Power transformers. Part 3: Insulation levels and dielectric tests

200,000 đ 200,000 đ Xóa
4

TCVN 6097:1996

Máy biến điện áp

Voltage transformers

224,000 đ 224,000 đ Xóa
5

TCVN 6143:1996

Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Yêu cầu và phương pháp đo độ cục

Unplasticized polyvinyl chloride (PVC) pipes. Specification and measurement of opacity

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 6099-3:1996

Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao. Phần 3: Thiết bị đo

High-voltage test techniques. Part 3: Measuring devices

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 3140:1986

Hành tây xuất khẩu

Onion for export

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 13668-1:2023

Chất lượng đất – Quy trình ngâm chiết để thử nghiệm hóa học và độc học sinh thái đối với đất và các vật liệu giống đất – Phần 1: Mẻ thử nghiệm sử dụng tỷ lệ chất lỏng trên chất rắn là 2 l/kg chất khô

Soil quality – Leaching procedures for subsequent chemical and ecotoxicological testing of soil and soil–like materials – Part 1: Batch test using a liquid to solid ratio of 2 l/kg dry matter

200,000 đ 200,000 đ Xóa
9

TCVN 6649:2000

Chất lượng đất. Chiết các nguyên tố vết tan trong nước cường thuỷ

Soil quality. Extraction of trace elements soluble in aqua regia

100,000 đ 100,000 đ Xóa
10

TCVN 10736-38:2023

Không khí trong nhà – Phần 38: Xác định các amin trong không khí trong nhà và trong buồng thử nghiệm – Lấy mẫu chủ động trên các bộ lấy mẫu có chứa phin lọc tẩm axit phosphoric

Indoor air – Part 38: Determination of amines in indoor and test chamber air - Active sampling on samplers containing phosphoric acid impregnated filters

100,000 đ 100,000 đ Xóa
11

TCVN 13668-3:2023

Chất lượng đất – Quy trình ngâm chiết để thử nghiệm hóa học và độc học sinh thái đối với đất và các vật liệu giống đất – Phần 3: Phép thử dòng thẩm thấu ngược

Soil quality – Leaching procedures for subsequent chemical and ecotoxicological testing of soil and soil–like materials – Part 3: Up–flow percolation test

168,000 đ 168,000 đ Xóa
12

TCVN 8710-28:2023

Bệnh thuỷ sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 28: Bệnh do RSIV ở cá biển

Aquatic animal disease — Diagnostic procedure — Part 28: Red sea bream iridoviral disease

150,000 đ 150,000 đ Xóa
13

TCVN 10249-2:2013

Chất lượng dữ liệu. Phần 2: Từ vựng

Data quality. Part 2: Vocabulary

100,000 đ 100,000 đ Xóa
14

TCVN 5699-2-50:2007

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-50: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị nấu cách thuỷ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại

Household and similar electrical appliances. Safety. Part 2-50: Particular requirements for commercial electric bains-marie

150,000 đ 150,000 đ Xóa
15

TCVN 7810:2007

Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200 mg trên lít hoặc trên kilogam). Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử

Fruit and vegetable products. Determination of benzoic acid content (benzoic acid contents greater than 200 mg per litre or per kilogram). Molecular absorption spectrometric method

100,000 đ 100,000 đ Xóa
16

TCVN 9506:2012

Cơ sở lưu trú du lịch và các dịch vụ liên quan – Thuật ngữ và định nghĩa

Tourist accommodation and other related services – Terminology

0 đ 0 đ Xóa
Tổng tiền: 2,530,000 đ