-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 8400-57:2024Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 57: Bệnh Glasser ở lợn Animal disease – Diagnostic procedure – Part 57: Glasser disease in pig |
200,000 đ | 200,000 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 7278-1:2024Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước Fire extinguishing media — Foam concentrates — Part 1: Specification for low–expansion foam concentrates for top application to water– immiscible liquids |
200,000 đ | 200,000 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 14285-9:2024Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 9: Hiệu suất sử dụng nước (WUE). Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 9: Water usage effectiveness (WUE) |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 14285-7:2024Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 7: Tỷ lệ hiệu quả làm mát (CER) Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 7: Cooling efficiency ratio (CER) |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 14285-2:2024Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 2: Hiệu suất sử dụng điện (PUE) Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 2: Power usage effectiveness (PUE) |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 14281-4:2024Lập bản đồ địa chất thủy văn tỷ lệ 1:25 000 và 1:50 000 – Phần 4: Yêu cầu đối với quan trắc động thái nước 1:25 000 scale and 1:50 000 scale – Hydrogeologicaly mapping – Part 4: Technical requirements for water movement monitoring |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 7 |
TCVN 14289:2024Giống cây lâm nghiệp – Cây giống keo Forest tree cultivar – Acacia sapling |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| 8 |
TCVN 14288:2024Bản đồ ngập lụt – Yêu cầu kỹ thuật Inundation Map – Technical Requirements |
200,000 đ | 200,000 đ | Xóa | |
| 9 |
TCVN 14281-3:2024Lập bản đồ địa chất thủy văn tỷ lệ 1:25 000 và 1:50 000 – Phần 3: Yêu cầu đối với bố trí lỗ khoan và cấu trúc lỗ khoan 1:25 000 scale and 1:50 000 scale – Hydrogeologicaly mapping – Part 3: Technical requirements for drill hole layout and drill hole structure |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 750,000 đ | ||||