-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 12619-2:2019Gỗ - Phân loại - Phần 2: Theo tính chất vật lý và cơ học Wood – Classification – Part 2: Classification by wood physical and mechanical properties |
180,000 đ | 180,000 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 14385:2025Kính xây dựng – Kính dán quang điện mặt trời sử dụng trong công trình xây dựng Glass in building – Laminated solar photovoltaic glass for use in buildings |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 14392:2025Phân bón – Định lượng Bacillus licheniformis bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc và khẳng định bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) Fertilizers – Enumeration of Bacillus licheniformis by colony count technique and confirmation by polymerase chain reaction (PCR) |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 12844-2:2019Thông tin và tư liệu ─ Nhận dạng bằng tần số radio (RFID) trong thư viện ─ Phần 2: Mã hóa các yếu tố dữ liệu RFID dựa trên các quy tắc từ ISO/IEC 15962 Information and documentation – RFID in libraries – Part 2: Encoding of RFID data elements based on rules from ISO/IEC 15962 |
216,000 đ | 216,000 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 14300-8:2025Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 8: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có lõi khác loại. High-pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 8: Classification and specification for alternative core laminates |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 12793-1:2019Chất dẻo – Tấm poly(metyl metacrylat) – Kiểu loại, kích thước và đặc tính – Phần 1: Tấm đúc Plastics – Poly(methyl methacrylate) sheets – Types, dimensions and characteristics – Part 1: Cast sheets |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 7 |
TCVN 14333-8:2025Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 8: Yêu cầu về tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý cho truyền thông tin không dây Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 8: Physical layer and data link layer requirements for wireless communication |
168,000 đ | 168,000 đ | Xóa | |
| 8 |
TCVN 14300-6:2025Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 6: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm sử dụng ngoài trời. High-pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 6: Classification and specification for exterior–grade compact laminates of thickness 2mm and greater |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 9 |
TCVN 13567-7:2025Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu – Phần 7: Hỗn hợp cấp phối đá chặt gia cố nhựa nóng Hot mix asphalt pavement layer – Construction and acceptance – Part 7: Hot asphalt treated dense–graded aggregates |
200,000 đ | 200,000 đ | Xóa | |
| 10 |
TCVN 12552:2019Khí thiên nhiên – Xác định hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc ký khí Natural gas – Determination of sulfur compounds using gas chromatography |
244,000 đ | 244,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 1,208,000 đ | ||||