-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 8247-1:2009Hợp kim Fero. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu cho phân tích hóa học. Phần 1: Ferocrom, Ferosilicocrom, Ferosilic, Feromangan, Ferosilicomangan Ferroalloys. Sampling and sample preparation for chemical analysis. Part 1: Ferrochromium, ferrosilicochromium, ferrosiliccon, ferrosilicmanganese, ferromanganese |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 8831-4:2011Da - Xác định hàm lượng crôm oxit - Phần 4: Định lượng bằng phương pháp phổ phát xạ quang- PLASMA cặp cảm ứng (ICP-OES) Leather -- Chemical determination of chromic oxide content -- Part 4: Quantification by inductively coupled plasma - optical emission spectrometer (ICP-OES) |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 1722:1985Động cơ điêzen và động cơ ga - Ống lót xi lanh - Yêu cầu kỹ thuật Diezel and gas oil engines - Cylinder liners - Technical requirements |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 8966:2023Chất thải – Phương pháp xác định chất rắn không tan trong chất thải lỏng hữu cơ nguy hại Standard test method for determination of insoluble solids in organic liquid hazardous waste |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 9520:2017Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm dinh dưỡng cho người lớn – Xác định crom, selen và molybden – Phương pháp đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) Infant formula and adult nutritionals – Determination of chromium, selenium and molybdenum – Inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 11541-3:2016Da dê nguyên liệu – Phần 3: Hướng dẫn phân theo khuyết tật Raw goat skins – Part 3: Guidelines for grading on the basis of defects |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 500,000 đ | ||||