-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 14300-4:2025Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 4: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm High–pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 4: Classification and specification for compact laminates of thickness 2mm and greater |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 2360:1978Đáy elíp gấp mép bằng thép dùng cho bình chứa, thiết bị và nồi hơi. Kích thước cơ bản Ellip soidal dished hedes flanged made of steel for vessels apparatus and boilers. Basic dimensions |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 12288:2025Quản lý nguồn nhân lực – Từ vựng Human resource management – Vocabulary |
296,000 đ | 296,000 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 10335:2014Rọ đá, thảm đá và các sản phẩm mắt lưới lục giác xoắn phục vụ xây dựng công trình giao thông đường thủy – Yêu cầu kỹ thuật Gabions and Revet Mattresses and double - Twisted hexagonal mesh Products used for Waterway Constructions - Specifications |
196,000 đ | 196,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 592,000 đ | ||||